OKS 230 – Paste MoS₂ cho bôi trơn cơ cấu chịu nhiệt và phân cách bề mặt
OKS 230 là chất bôi trơn dạng paste chứa MoS₂, được thiết kế cho các bộ phận máy chịu tác động của nhiệt độ cao. Sản phẩm có thể được xem xét cho bề mặt trượt, dẫn hướng và những cơ cấu phù hợp trong quá trình tạo hình nóng, xử lý nhiệt hoặc sấy.
Khi lựa chọn, cần phân biệt chức năng bôi trơn với chức năng phân cách ở nhiệt độ cao. Đây là yếu tố quan trọng để tránh sử dụng sai giới hạn của sản phẩm.
1. OKS 230 là sản phẩm gì?
Thuộc nhóm dầu mỡ OKS, sản phẩm sử dụng dầu gốc polyglycol, chất làm đặc lithium hydroxystearate, MoS₂ và các chất bôi trơn rắn khác.
Paste có màu đen. MoS₂, hay molybdenum disulfide, là thành phần bôi trơn rắn được hãng công bố trong công thức.
Sản phẩm cần được phủ thành lớp mỏng theo hướng dẫn. Không nên nạp đầy vào ổ trục như cách sử dụng mỡ bôi trơn thông thường.
2. Bảng thông số kỹ thuật OKS 230
| Đặc tính | Giá trị theo tài liệu hãng |
|---|---|
| Dạng sản phẩm | Paste bôi trơn chịu nhiệt |
| Dầu gốc | Polyglycol |
| Chất làm đặc | Lithium hydroxystearate |
| Chất bôi trơn rắn | MoS₂ và các chất bôi trơn rắn khác |
| Màu sắc | Đen |
| Nhiệt độ làm việc thấp nhất | −35°C |
| Giới hạn nhiệt độ cho chức năng bôi trơn | +180°C |
| Giới hạn nhiệt độ cho chức năng phân cách | +450°C |
| Điểm nhỏ giọt | >180°C |
| Độ xuyên kim chưa làm việc | 250–280 × 0,1 mm |
| Khối lượng riêng tại 20°C | 1,75 g/cm³ |
| Tải hàn thử nghiệm bốn bi | 3.200 N |
| Hệ số ma sát thử ép lắp | 0,11; không rung giật |
| Quy cách đóng gói | Hộp 250 g, 1 kg; thùng 5 kg, 25 kg |
3. Đặc tính nổi bật của OKS 230
Hỗ trợ giảm ma sát trên bề mặt kim loại
Hãng nhấn mạnh khả năng tương tác của MoS₂ với kim loại. Công thức hướng đến giảm ma sát và hỗ trợ bôi trơn tại những tiếp xúc chịu tải phù hợp.
Có ứng dụng bôi trơn khô ở nhiệt độ cao
Tài liệu hãng đề cập cơ chế sử dụng lớp bôi trơn rắn trong một số ứng dụng nhiệt cao. Điều này cần được đánh giá riêng theo tải, chuyển động và điều kiện tại điểm ma sát.
Khả năng kháng môi chất
Hãng công bố khả năng kháng nước, nhiên liệu, chất bôi trơn và một số môi chất khác. Không nên suy rộng thành khả năng chịu mọi hóa chất ở mọi nồng độ.
4. Ứng dụng của OKS 230
Sản phẩm có thể được xem xét cho:
- Bề mặt trượt và dẫn hướng chịu nhiệt.
- Xích, con lăn và bộ phận chuyển động trong thiết bị sấy.
- Các cơ cấu phù hợp trong tạo hình nóng và xử lý nhiệt.
- Ứng dụng bôi trơn khô tại ổ của xe goòng lò, thiết bị rót kim loại hoặc quạt khí nóng.
- Một số chi tiết nhựa, cao su ở nhiệt độ thường khi vật liệu không chịu được dầu khoáng.
Với nhựa và cao su, cần thử tính tương thích trên đúng vật liệu. Nền dầu polyglycol không tự bảo đảm phù hợp với mọi loại polymer.
Cần chọn paste cho cơ cấu chịu nhiệt? Gửi nhiệt độ tại điểm ma sát, tải, dạng chuyển động và vật liệu tiếp xúc. Liên hệ Khánh Gia – Hotline: 0977 177 365.
5. Hiểu đúng giới hạn nhiệt độ và phạm vi sử dụng
Bảng kỹ thuật ghi +180°C cho bôi trơn và +450°C cho phân cách. Vì vậy, không nên giới thiệu sản phẩm như mỡ ổ bi vận hành liên tục đến 450°C.
Phần mô tả ứng dụng của hãng còn đề cập sử dụng dạng paste đến khoảng 200°C và bôi trơn khô ở nhiệt độ cao hơn. Với lựa chọn thực tế, cần đối chiếu giới hạn kỹ thuật và xác nhận phương án cho từng cơ cấu.
Nếu thiết bị yêu cầu nạp mỡ thông thường, nên kiểm tra nhóm mỡ bôi trơn công nghiệp theo hướng dẫn của nhà sản xuất máy.
6. Hướng dẫn sử dụng OKS 230
Làm sạch bề mặt khỏi bụi, cặn và chất bôi trơn cũ. Sau đó dùng chổi hoặc dụng cụ phù hợp để phủ paste đều, mỏng; loại bỏ phần dư.
Đối với ổ lăn được xác nhận phù hợp, hãng hướng dẫn chỉ chấm lượng nhỏ lên bề mặt làm việc rồi quay ổ vài lần để phân bố. Không dùng paste thay mỡ.
Trong vận hành, tài liệu đề cập bổ sung bằng chất bôi trơn MoS₂ chịu nhiệt OKS 310. Phương án này vẫn cần đối chiếu với yêu cầu cụ thể của thiết bị.
7. Chuyển đổi, bổ sung và bảo quản
Không trộn tùy tiện với dầu hoặc mỡ cũ. Cần kiểm tra tính tương thích của hệ dầu gốc, chất làm đặc và thành phần bôi trơn rắn.
Lượng phủ và chu kỳ bổ sung phụ thuộc cơ cấu. Bôi nhiều hơn không mặc định tạo hiệu quả tốt hơn.
Giữ bao bì kín, tránh nước và bụi; dùng dụng cụ sạch. Với yêu cầu đặc biệt về nhiệt độ hoặc môi chất, nên đối chiếu thêm nhóm dầu mỡ đặc chủng.
8. Tài liệu kỹ thuật chính thức
Tham khảo tài liệu kỹ thuật OKS 230 của hãng để đối chiếu thông số, phân biệt chức năng bôi trơn và phân cách, cùng hướng dẫn phủ paste.
9. Câu hỏi thường gặp
OKS 230 có chứa MoS₂ không?
Có. Tài liệu hãng công bố MoS₂ cùng các chất bôi trơn rắn khác.
Có dùng thay mỡ ổ bi thông thường không?
Không. Hãng hướng dẫn không sử dụng paste thay mỡ; ứng dụng cho ổ lăn cần được xác nhận phù hợp.
Có phải sản phẩm bôi trơn liên tục đến 450°C không?
Không nên hiểu như vậy. Mức 450°C được ghi cho chức năng phân cách; giới hạn bôi trơn trong bảng là 180°C.
Có dùng cho nhựa và cao su được không?
Hãng đề cập một số ứng dụng ở nhiệt độ thường. Cần thử trên đúng vật liệu trước khi sử dụng.
10. Mua OKS 230 tại Khánh Gia
Khi yêu cầu báo giá, hãy cung cấp quy cách, số lượng và thông tin cơ cấu. Với thiết bị nhiệt cao, cần nêu rõ mục đích bôi trơn hay phân cách để lựa chọn đúng phương án.
Nhận báo giá OKS 230 tại Dầu Mỡ Bôi Trơn Chính Hãng Khánh Gia.
Hotline: 0977 177 365
Email: hienbom17@gmail.com
Cập nhật kỹ thuật ngày: 12/10/2026.





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.