OKS 478 – Mỡ không silicone cho nhựa, elastomer và gioăng làm kín
OKS 478 là mỡ bôi trơn và làm kín không chứa silicone, được thiết kế cho các cặp tiếp xúc nhựa/nhựa và nhựa/kim loại. Sản phẩm cũng được hãng định hướng như một lựa chọn không silicone để bôi trơn O-ring và gioăng trong quá trình lắp ráp.
Khi sử dụng cho polymer hoặc elastomer, cần kiểm tra đúng loại vật liệu. Khả năng phù hợp với một loại nhựa không tự bảo đảm tương thích với mọi loại nhựa hoặc cao su.
1. OKS 478 là sản phẩm gì?
Thuộc nhóm dầu mỡ OKS, sản phẩm sử dụng dầu gốc polyalphaolefin, thường gọi là PAO, và chất làm đặc vô cơ.
Mỡ có màu be, cấp độ đặc NLGI 3 và đăng ký NSF H1. Hãng công bố công thức không silicone, không MOSH/MOAH theo công thức phối chế.
Tài liệu không xác định cụ thể chất làm đặc vô cơ là loại nào. Vì vậy, không nên tự mô tả sản phẩm là mỡ lithium, calcium hoặc mỡ silicone.
2. Bảng thông số kỹ thuật OKS 478
| Đặc tính | Giá trị theo tài liệu hãng |
|---|---|
| Dầu gốc | Polyalphaolefin – PAO |
| Chất làm đặc | Vô cơ |
| Màu sắc | Be |
| Cấp độ đặc | NLGI 3 |
| Ký hiệu tương ứng DIN 51502 | MHC3S-40 |
| Dải nhiệt độ làm việc | −40°C đến +200°C |
| Độ nhớt dầu gốc tại 40°C | >1.700 mm²/s |
| Độ xuyên kim sau làm việc | 220–250 × 0,1 mm |
| Khối lượng riêng tại 20°C | 0,88 g/cm³ |
| Khả năng chống nước DIN 51807-1 | Cấp 0, thử tại 90°C |
| Silicone | Không chứa theo công bố hãng |
| Đăng ký cho ngành thực phẩm | NSF H1, số 129960 |
| Quy cách đóng gói | Cartridge 400 ml; hộp 1 kg; thùng 5 kg, 25 kg |
3. Đặc tính nổi bật của OKS 478
Bám dính trên nhựa và kim loại
Hãng công bố khả năng bám dính tốt trên hai nhóm vật liệu này. Đặc tính đó có ích với các bề mặt chức năng cần duy trì một lớp mỡ mỏng.
Ổn định khi chịu lực cắt
Sản phẩm được định hướng cho bộ phận chịu tải cơ học cao, với độ ổn định khi chịu lực cắt. Tuy nhiên, mỡ không khắc phục được sai lệch lắp ráp hoặc chi tiết đã mòn.
Lựa chọn không silicone
Đây là đặc điểm đáng chú ý khi quy trình hoặc thiết bị yêu cầu tránh silicone. Sự phù hợp cuối cùng vẫn cần được xác nhận theo vật liệu và điều kiện vận hành.
4. Ứng dụng của OKS 478
Trong nhóm mỡ bôi trơn công nghiệp, sản phẩm có thể được xem xét cho:
- Cặp tiếp xúc nhựa/nhựa và nhựa/kim loại.
- Bộ phận máy chịu tải cơ học cao trong ứng dụng phù hợp.
- Bôi trơn O-ring và gioăng khi lắp ráp.
- Cơ cấu nhựa chuyển động, chẳng hạn giá giữ đồ uống trên ô tô.
- Điểm bôi trơn phù hợp trong thiết bị thực phẩm và đóng gói.
Với gioăng, cần kiểm tra cả vật liệu, môi chất tiếp xúc và nhiệt độ. Không mặc định một loại mỡ dùng được cho mọi hệ thống làm kín.
Cần chọn mỡ cho nhựa hoặc gioăng O-ring? Gửi tên vật liệu, môi chất, nhiệt độ và dạng chuyển động. Liên hệ Khánh Gia – Hotline: 0977 177 365.
5. Hiểu đúng thông số và chứng nhận
NLGI 3 thể hiện độ đặc của mỡ, khác với độ nhớt dầu gốc. Sản phẩm có dầu gốc độ nhớt cao, nên cần kiểm tra trước khi chọn cho cơ cấu quay nhanh hoặc yêu cầu lực cản nhỏ.
Dải −40°C đến +200°C là thông số của chất bôi trơn. Giới hạn sử dụng thực tế còn phụ thuộc khả năng chịu nhiệt của nhựa, gioăng và toàn bộ cụm máy.
NSF H1 áp dụng cho vị trí có khả năng tiếp xúc ngẫu nhiên với thực phẩm, không phải sự cho phép dùng mỡ như thành phần thực phẩm.
Với yêu cầu riêng về vật liệu hoặc cơ cấu, nên đối chiếu thêm nhóm dầu mỡ đặc chủng.
6. Hướng dẫn sử dụng OKS 478
Làm sạch điểm bôi trơn bằng phương pháp phù hợp với vật liệu. Nếu dùng chất vệ sinh, cần bảo đảm chất đó không gây hư hại nhựa hoặc elastomer.
Dùng chổi, spatula hoặc dụng cụ phù hợp để phủ một lớp mỡ mỏng, đều lên bề mặt chức năng. Tránh lượng dư, đặc biệt tại vùng lắp gioăng hoặc cơ cấu nhỏ.
Trước khi áp dụng cho vị trí quan trọng, thử trên đúng vật liệu và trong điều kiện gần với vận hành. Kiểm tra dấu hiệu trương nở, mềm hóa, biến dạng hoặc thay đổi hoạt động của chi tiết.
7. Chuyển đổi, bổ sung và bảo quản
Không trộn tùy tiện với mỡ cũ. Cần kiểm tra tính tương thích giữa dầu gốc, chất làm đặc và yêu cầu của ứng dụng.
Chu kỳ bổ sung phụ thuộc chuyển động, tải, nhiệt độ và mức nhiễm bẩn. Cơ cấu lắp ráp gioăng có thể có quy trình khác với bề mặt trượt cần bảo trì định kỳ.
Giữ bao bì kín, tránh nước và bụi; dùng dụng cụ sạch. Tại khu vực thực phẩm, cần kiểm soát dụng cụ cấp mỡ để hạn chế nhiễm chéo.
8. Tài liệu kỹ thuật chính thức
Tham khảo tài liệu kỹ thuật OKS 478 của hãng, phiên bản ngày 29/08/2026, để đối chiếu thành phần, thông số và hướng dẫn thử tương thích vật liệu.
9. Câu hỏi thường gặp
OKS 478 có chứa silicone không?
Không. Hãng công bố đây là mỡ bôi trơn và làm kín không silicone.
Có dùng được cho mọi loại cao su không?
Không nên mặc định. Cần kiểm tra đúng loại elastomer và điều kiện tiếp xúc thực tế.
Có đăng ký NSF H1 không?
Có. Tài liệu hãng ghi NSF H1 với số đăng ký 129960.
Quy cách 400 ml có phải bình xịt không?
Không. Đây là ống mỡ cartridge, cần kiểm tra sự phù hợp với dụng cụ cấp mỡ.
10. Mua OKS 478 tại Khánh Gia
Khi yêu cầu báo giá, hãy cung cấp quy cách, số lượng và mục đích sử dụng. Với chi tiết nhựa hoặc gioăng, nên nêu rõ mã vật liệu và môi chất tiếp xúc để đối chiếu trước khi lựa chọn.
Nhận báo giá OKS 478 tại Dầu Mỡ Bôi Trơn Chính Hãng Khánh Gia.
Hotline: 0977 177 365
Email: hienbom17@gmail.com
Cập nhật kỹ thuật ngày: 12/10/2026.





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.