Skip to content
Dầu mỡ Khánh Gia | Khanh Gia LubricantsDầu mỡ Khánh Gia | Khanh Gia Lubricants
    Danh mục sản phẩm
    • Dầu mỡ đặc chủng
      • DẦU MỠ CHUYÊN DỤNG
      • Chất Bôi Trơn Hàng Không
    • Dầu thủy lực
    • Dầu động cơ
    • Dầu bánh răng công nghiệp
    • Dầu máy nén khí
    • Dầu gia công cắt gọt
    • Mỡ bôi trơn
    • Dầu truyền nhiệt
    • Dầu tua-bin
    • Dầu rãnh trượt
    • KLUBER, Fuchs, Molykote, Quaker…
      • Dầu mỡ Kluber
      • Dầu mỡ FUCHS
      • Dầu mỡ Molykote
      • Dầu mỡ OKS
      • Dầu công nghiệp Quaker Houghton
    • Keo Công Nghiệp
      • Keo Loctite
    • Motorex
  • Trang chủ
  • Sản phẩm
  • Dịch vụ kỹ thuật
  • Về Khánh Gia
  • Tin tức nổi bật
  • Liên hệ
  • Giỏ hàng
Trang chủ / Dầu mỡ Brugarolas
  • dầu BESLUX GEARSINT ATOX 460
  • dầu BESLUX GEARSINT ATOX 220

Bài viết nổi bật

dầu mỡ thực phẩm Total Nevastane
Danh Mục Dầu Mỡ Thực Phẩm Total Energies NEVASTANE Toàn Diện
21 Tháng 9, 2026

Tra cứu danh mục dầu mỡ an toàn thực phẩm TotalEnergies NEVASTANE đầy đủ thông

8 dấu hiệu thiết bị sử dụng sai dầu mỡ bôi trơn
8 dấu hiệu thiết bị đang sử dụng sai dầu mỡ bôi trơn
26 Tháng 8, 2026

Thiết bị nóng, rung ồn, dầu tạo bọt hoặc mỡ biến chất có thể cảnh

Shell nỗ lực thực hiện trách nhiệm mở rộng của nhà sản xuất tại Việt Nam
Shell nỗ lực thực hiện trách nhiệm mở rộng của nhà sản xuất tại Việt Nam
20 Tháng 8, 2026

Trong bối cảnh Việt Nam thúc đẩy mô hình tăng trưởng xanh và kinh tế

Đại Lý Dầu Mỡ Shell Chính Hãng Tại Miền Bắc – Phân Phối Toàn Quốc Các KCN #1
30 Tháng 7, 2026

Tìm dầu mỡ Shell chính hãng cho nhà máy và khu công nghiệp. Khánh Gia

Top 5 Loại Dầu Động Cơ Được Tin Dùng Nhất
Dầu Cho Xe Tải Hạng Nặng Nên Chọn Loại Nào Để Máy Bền, Ít Hao Dầu? Top 5 Loại Dầu Được Tin Dùng Nhất
30 Tháng 7, 2026

Ý chính bài viếtBESLUX GEARSINT ATOX 320 – Dầu Bánh Răng Thực Phẩm Tổng Hợp

Shell nỗ lực thực hiện trách nhiệm mở rộng của nhà sản xuất tại Việt Nam
Shell nỗ lực thực hiện trách nhiệm mở rộng của nhà sản xuất tại Việt Nam
Đại Lý Dầu Mỡ Shell Chính Hãng Tại Miền Bắc – Phân Phối Toàn Quốc Các KCN #1
Top 5 Loại Dầu Động Cơ Được Tin Dùng Nhất
Dầu Cho Xe Tải Hạng Nặng Nên Chọn Loại Nào Để Máy Bền, Ít Hao Dầu? Top 5 Loại Dầu Được Tin Dùng Nhất
Báo giá Tư vấn
dầu BESLUX GEARSINT ATOX 320

BESLUX GEARSINT ATOX 320

BESLUX GEARSINT ATOX 320 là dầu bánh răng tổng hợp PAO ISO VG 320, NSF H1 và ISO 21469, dùng cho hộp giảm tốc ngành thực phẩm, đồ uống.

Danh mục: Dầu mỡ Brugarolas Thẻ: BESLUX GEARSINT ATOX 320, BESLUX GEARSINT ATOX 320 TDS, Brugarolas BESLUX GEARSINT ATOX 320, dầu bánh răng DIN CLP 320, dầu bánh răng ISO 21469, dầu bánh răng ISO VG 320 thực phẩm, dầu bánh răng ngành thực phẩm, dầu bánh răng NSF H1, dầu bánh răng PAO 320, dầu bánh răng thực phẩm 320, dầu bánh răng tổng hợp 320, dầu BESLUX GEARSINT ATOX 320, dầu hộp giảm tốc nhà máy thực phẩm, dầu hộp giảm tốc thực phẩm, dầu hộp số thực phẩm NSF H1, dầu ISO CKC CKD 320, GEARSINT ATOX 320, giá BESLUX GEARSINT ATOX 320, mua BESLUX GEARSINT ATOX 320, thông số GEARSINT ATOX 320
  • Mô tả
  • Đánh giá (0)

Ý chính bài viết

  1. BESLUX GEARSINT ATOX 320 – Dầu Bánh Răng Thực Phẩm Tổng Hợp PAO NSF H1
    1. BESLUX GEARSINT ATOX 320 là dầu gì?
    2. Công nghệ dầu gốc PAO tổng hợp
    3. NSF H1
    4. NSF ISO 21469
    5. ISO VG 320 có ý nghĩa gì?
    6. Vì sao gearbox sử dụng ISO VG 320?
    7. DIN CLP
    8. ISO CKC/CKD
    9. Dải nhiệt độ làm việc
    10. Thông số kỹ thuật BESLUX GEARSINT ATOX 320
    11. Ứng dụng trong nhà máy thực phẩm
    12. Ngành đồ uống
    13. Ngành sữa
    14. Ngành bánh kẹo
    15. Ngành chế biến thịt và thủy sản
    16. Dây chuyền đóng gói thực phẩm
    17. Tài liệu kỹ thuật chính thức Brugarolas
    18. Liên hệ mua BESLUX GEARSINT ATOX 320
    19. NSF H1 có nghĩa là dầu ăn được không?
    20. ISO 21469 có ý nghĩa gì?
    21. Có dùng cho hộp giảm tốc thông thường không?
    22. Có dùng cho bánh răng kín không?
    23. Có dùng cho bánh vít – trục vít không?
    24. Có dùng cho open gear không?
    25. Có dùng làm dầu thủy lực không?
    26. Có dùng cho ổ trục không?
    27. So sánh GEARSINT ATOX 220, 320 và 460
    28. GEARSINT ATOX 320 và GEARSINT ATOX 460 khác nhau thế nào?
    29. Có thể thay VG 220 bằng GEARSINT ATOX 320 không?
    30. Có thể thay VG 460 bằng GEARSINT ATOX 320 không?
    31. Không nhầm với BESLUX GEARSYNT XP 320
    32. Không nhầm với GEAR-ATOX
    33. Chuyển từ dầu khoáng sang GEARSINT ATOX 320
    34. Chuyển từ PAG sang GEARSINT ATOX 320
    35. Có thể trộn với dầu khác không?
    36. Chu kỳ thay dầu
    37. Phân tích dầu
    38. Quản lý dầu NSF H1 trong nhà máy
    39. Checklist trước khi mua BESLUX GEARSINT ATOX 320
    40. Câu hỏi thường gặp về BESLUX GEARSINT ATOX 320
      1. BESLUX GEARSINT ATOX 320 là dầu gì?
      2. Có NSF H1 không?
      3. Có ISO 21469 không?
      4. Có phải dầu tổng hợp không?
      5. Độ nhớt bao nhiêu?
      6. Có DIN CLP không?
      7. Có ISO CKC/CKD không?
      8. Dải nhiệt độ bao nhiêu?
      9. Có dùng cho nhà máy thực phẩm không?
      10. Có dùng cho ngành đồ uống không?
      11. Có dùng cho worm gearbox không?
      12. Có thể trộn với dầu khoáng không?
      13. GEARSINT ATOX 320 có thay GEARSYNT XP 320 được không?
      14. NSF H1 có nghĩa dầu được phép ăn không?
    41. Liên hệ mua BESLUX GEARSINT ATOX 320 chính hãng

BESLUX GEARSINT ATOX 320 – Dầu Bánh Răng Thực Phẩm Tổng Hợp PAO NSF H1

BESLUX GEARSINT ATOX 320 là dầu bánh răng tổng hợp food-grade cao cấp của Brugarolas, sử dụng dầu gốc PAO – Polyalphaolefin, cấp độ nhớt ISO VG 320, dành cho các hộp giảm tốc và hệ truyền động trong ngành thực phẩm, đồ uống cũng như những môi trường có yêu cầu lubricant phù hợp với khả năng tiếp xúc ngẫu nhiên với thực phẩm.

Theo Brugarolas, dòng BESLUX GEARSINT ATOX được sản xuất với dải độ nhớt:

ISO VG 150, 220, 320, 460, 680 và 1000.

Trong đó, BESLUX GEARSINT ATOX 320 là lựa chọn dành cho các gearbox được nhà sản xuất thiết bị chỉ định sử dụng synthetic industrial gear oil ISO VG 320 và đồng thời có yêu cầu về food-grade lubricant.

Brugarolas công bố dòng GEARSINT ATOX đáp ứng:

  • NSF H1
  • NSF ISO 21469
  • DIN CLP
  • ISO CKC/CKD

Đồng thời sản phẩm sử dụng:

PAO synthetic base oil.

Sự kết hợp giữa dầu gốc PAO, cấp ISO VG 320 và các yêu cầu food-grade giúp sản phẩm phù hợp với lubrication program của nhiều nhà máy thực phẩm hiện đại.

BESLUX GEARSINT ATOX 320 là dầu gì?

BESLUX GEARSINT ATOX 320 là:

Dầu bánh răng công nghiệp tổng hợp PAO, food-grade NSF H1, cấp ISO VG 320.

Năm yếu tố quan trọng nhất để nhận diện sản phẩm:

PAO + ISO VG 320 + NSF H1 + ISO 21469 + Industrial Gear Oil.

Đây không phải dầu bánh răng gốc khoáng thông thường.

Không phải PAG.

Không phải dầu bánh răng ô tô.

Không phải dầu thủy lực.

Và cũng không phải một loại dầu được phép cố ý đưa vào thực phẩm.

NSF H1 liên quan đến khả năng incidental food contact – tiếp xúc ngẫu nhiên với thực phẩm trong điều kiện sử dụng phù hợp.

Công nghệ dầu gốc PAO tổng hợp

Brugarolas xác định GEARSINT ATOX sử dụng:

PAO – Polyalphaolefin.

PAO là nhóm synthetic hydrocarbon được sử dụng rộng rãi trong các lubricant công nghiệp hiệu suất cao.

So với dầu khoáng truyền thống, PAO thường mang lại những lợi thế về:

  • Oxidation stability.
  • Thermal stability.
  • Viscosity-temperature behavior.
  • Low-temperature fluidity.
  • Khả năng duy trì đặc tính trong điều kiện vận hành phù hợp.

Đây là một lợi thế đối với gearbox trong dây chuyền sản xuất thực phẩm hoạt động liên tục hoặc khó tiếp cận để bảo trì.

Tuy nhiên, việc sử dụng PAO không có nghĩa có thể tự động kéo dài chu kỳ thay dầu.

Oil drain interval phải được xác định theo:

OEM recommendation + operating condition + oil analysis.

NSF H1

Một đặc tính quan trọng của BESLUX GEARSINT ATOX 320 là classification:

NSF H1.

Brugarolas công bố registration:

NSF H1 – 140263.

H1 được sử dụng cho lubricant có khả năng xảy ra:

incidental food contact.

Những môi trường điển hình gồm:

  • Food processing.
  • Beverage production.
  • Dairy.
  • Bakery.
  • Meat processing.
  • Seafood processing.
  • Bottling.
  • Food packaging.

Điểm cần nhấn mạnh:

NSF H1 không đồng nghĩa lubricant là thực phẩm.

Nhà máy vẫn phải thiết kế và vận hành thiết bị để giảm thiểu nguy cơ lubricant tiếp xúc với sản phẩm.

NSF ISO 21469

Brugarolas cũng công bố GEARSINT ATOX có:

NSF ISO 21469 – Registration No. 153993.

ISO 21469 liên quan đến yêu cầu vệ sinh đối với lubricant được sản xuất cho những ngành có yêu cầu hygiene cao.

Việc kết hợp:

NSF H1 + ISO 21469

là lợi thế đáng chú ý của BESLUX GEARSINT ATOX 320 khi được đưa vào lubrication plan của nhà máy thực phẩm.

ISO VG 320 có ý nghĩa gì?

BESLUX GEARSINT ATOX 320 thuộc:

ISO VG 320.

Theo hệ thống ISO viscosity grade, cấp 320 có độ nhớt động học danh nghĩa:

320 mm²/s tại 40°C.

Khoảng viscosity tiêu chuẩn của ISO VG 320:

288–352 mm²/s tại 40°C.

Điều này không có nghĩa giá trị KV40 chính xác của mọi batch GEARSINT ATOX 320 luôn bằng 320 cSt.

320 cSt là:

nominal ISO viscosity.

Khi hồ sơ đấu thầu hoặc kỹ thuật yêu cầu exact KV40, cần sử dụng TDS hoặc Certificate of Analysis của đúng sản phẩm.

Vì sao gearbox sử dụng ISO VG 320?

Viscosity ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng hình thành lubricant film giữa:

  • Gear teeth.
  • Bearings.
  • Shafts.
  • Sliding surfaces.

ISO VG 320 thường được sử dụng trong gearbox có sự kết hợp giữa:

  • Moderate/low speed.
  • Higher load.
  • Gear contact pressure.
  • Yêu cầu oil film tương đối dày.

Tuy nhiên không được áp dụng nguyên tắc:

dầu càng đặc càng tốt.

Nếu gearbox yêu cầu VG 220 nhưng tự tăng lên VG 320 hoặc 460, viscosity quá cao có thể làm tăng:

  • Churning.
  • Heat generation.
  • Energy consumption.

Đồng thời có thể làm giảm tốc độ lưu thông dầu trong một số hệ thống.

DIN CLP

Brugarolas công bố GEARSINT ATOX:

DIN CLP.

CLP là classification quan trọng cho enclosed industrial gear lubricants.

Những dầu thuộc nhóm này được thiết kế với các đặc tính liên quan đến:

  • Lubrication.
  • Load carrying.
  • Oxidation resistance.
  • Corrosion protection.

Khi gearbox yêu cầu:

Synthetic gear oil ISO VG 320 – DIN CLP

và vị trí đồng thời cần NSF H1, BESLUX GEARSINT ATOX 320 là một lựa chọn đáng xem xét.

Nếu OEM yêu cầu approval riêng, vẫn phải kiểm tra approval đó.

ISO CKC/CKD

Brugarolas cũng công bố:

ISO CKC/CKD.

Đây là classification dành cho enclosed gear lubricant.

Vì vậy khi tìm dầu tương đương BESLUX GEARSINT ATOX 320, cần đối chiếu đồng thời:

  • ISO VG 320.
  • PAO.
  • NSF H1.
  • ISO 21469.
  • DIN CLP.
  • ISO CKC/CKD.
  • OEM requirements.

Không nên chỉ so sánh hai sản phẩm vì cùng ghi “320”.

Dải nhiệt độ làm việc

Brugarolas công bố dòng BESLUX GEARSINT ATOX có:

Operating temperature: -30°C đến 180°C.

Đây là dải nhiệt được hãng công bố cho product family.

Tuy nhiên:

180°C không nên được hiểu là nhiệt độ dầu liên tục được phép cho mọi gearbox.

Giới hạn thực tế còn phụ thuộc:

  • Seal material.
  • Gearbox design.
  • Bearing.
  • Oil sump.
  • Load.
  • Duty cycle.
  • OEM temperature limit.

Nếu gearbox chạy ở nhiệt độ dầu cao kéo dài, cần theo dõi oil condition bằng phân tích dầu.

Thông số kỹ thuật BESLUX GEARSINT ATOX 320

Chỉ tiêu Thông tin
Tên sản phẩm BESLUX GEARSINT ATOX 320
Nhà sản xuất Brugarolas S.A.
Nhóm Food-Grade Synthetic Gear Oil
Dầu gốc PAO – Synthetic
Cấp độ nhớt ISO VG 320
Độ nhớt danh nghĩa ISO VG 320 mm²/s @40°C
Khoảng ISO VG 320 288–352 mm²/s @40°C
NSF H1
NSF H1 Registration 140263
ISO 21469 Có
NSF ISO 21469 Registration 153993
DIN CLP
ISO CKC/CKD
Dải nhiệt hãng công bố -30°C đến 180°C
Enclosed industrial gears Có
Food processing Có

Lưu ý: Không tự lấy KV100, density, VI, flash point, pour point hoặc FZG của GEARSINT ATOX 150/220/460/680 để gán cho BESLUX GEARSINT ATOX 320. Khi cần các thông số vật lý chính xác, phải sử dụng TDS hiện hành của đúng grade.

Ứng dụng trong nhà máy thực phẩm

Đây là một trong những môi trường ứng dụng quan trọng nhất của BESLUX GEARSINT ATOX 320.

Gearbox xuất hiện rất nhiều trong:

  • Conveyor.
  • Mixer.
  • Agitator.
  • Filling line.
  • Packaging machine.
  • Processing machine.
  • Drive system.
  • Gearmotor.

Nếu vị trí gearbox có khả năng lubricant rò rỉ hoặc tiếp xúc ngẫu nhiên với thực phẩm, việc sử dụng NSF H1 giúp nhà máy kiểm soát lubrication risk tốt hơn.

Ngành đồ uống

Beverage plants sử dụng nhiều gearbox trên:

  • Bottling lines.
  • Filling lines.
  • Conveyor systems.
  • Can lines.
  • Packaging equipment.

Trong môi trường này có thể tồn tại:

  • Moisture.
  • Frequent washing.
  • Cleaning chemicals.
  • Condensation.

Việc lựa chọn gear oil phải dựa trên cả:

OEM specification + food safety requirement.

Ngành sữa

Dairy processing có yêu cầu hygiene cao.

Gearboxes có thể xuất hiện trên:

  • Mixers.
  • Agitators.
  • Conveyors.
  • Filling equipment.
  • Packaging equipment.

BESLUX GEARSINT ATOX 320 với NSF H1 và ISO 21469 là sản phẩm đáng xem xét khi gearbox yêu cầu synthetic PAO ISO VG 320.

Ngành bánh kẹo

Trong bakery và confectionery plants, gearbox được sử dụng trên:

  • Mixers.
  • Conveyors.
  • Processing equipment.
  • Packaging machines.

Một số khu vực có nhiệt độ môi trường cao.

PAO synthetic oil có thể mang lại lợi thế về thermal/oxidation stability trong điều kiện phù hợp.

Tuy nhiên, viscosity phải luôn theo OEM.

Ngành chế biến thịt và thủy sản

Môi trường này thường có:

  • Moisture.
  • Washdown.
  • Cleaning.
  • Sanitation.

Nếu gearbox có nguy cơ lubricant tiếp xúc ngẫu nhiên với sản phẩm, NSF H1 là yêu cầu rất quan trọng.

Cần đồng thời kiểm soát seal và water ingress để tránh nước đi vào gearbox.

Dây chuyền đóng gói thực phẩm

Packaging lines sử dụng rất nhiều gearmotors.

Các vị trí có thể nằm phía trên hoặc gần sản phẩm.

Nếu OEM yêu cầu ISO VG 320 và vị trí nằm trong food production zone, BESLUX GEARSINT ATOX 320 là lựa chọn đáng đánh giá.


Tài liệu kỹ thuật chính thức Brugarolas

Thông tin được đối chiếu từ danh mục chính thức của Brugarolas:

https://brugarolas.com/en/productos/food-grade-gear-oils/

Brugarolas xác nhận dòng BESLUX GEARSINT ATOX:

  • PAO synthetic oil.
  • Có grade ISO VG 320.
  • NSF H1.
  • NSF ISO 21469.
  • DIN CLP.
  • ISO CKC/CKD.
  • Operating temperature -30°C đến 180°C.

Khi cần KV40/KV100, VI, density, flash point hoặc pour point chính xác của grade 320, cần sử dụng TDS/CoA hiện hành của đúng sản phẩm.

Liên hệ mua BESLUX GEARSINT ATOX 320

Quý nhà máy cần báo giá BESLUX GEARSINT ATOX 320, TDS/SDS, chứng nhận NSF hoặc hỗ trợ lựa chọn dầu hộp giảm tốc food-grade vui lòng liên hệ:

Dầu Mỡ Bôi Trơn Chính Hãng Khánh Gia
Website: https://daumoboitron.vn/
Hotline/Zalo: 0977 177 365

Khi cần đối chiếu, nên cung cấp hãng/model gearbox, ISO VG yêu cầu, dầu đang sử dụng, nhiệt độ vận hành và yêu cầu NSF H1 để lựa chọn chính xác.

NSF H1 có nghĩa là dầu ăn được không?

Không.

NSF H1 chỉ áp dụng cho lubricant có khả năng xảy ra:

incidental food contact.

Sản phẩm không phải:

  • Dầu ăn.
  • Food ingredient.
  • Processing aid cố ý.
  • Chất được phép cố ý bổ sung vào thực phẩm.

Nhà máy vẫn phải giảm nguy cơ lubricant contamination xuống mức thấp nhất.

ISO 21469 có ý nghĩa gì?

ISO 21469 liên quan đến hygiene requirements đối với lubricants sử dụng trong các ngành nhạy cảm như food processing.

Việc Brugarolas công bố cả:

NSF H1 + NSF ISO 21469

giúp GEARSINT ATOX phù hợp với lubrication management tại những nhà máy yêu cầu kiểm soát vệ sinh chặt chẽ.

Có dùng cho hộp giảm tốc thông thường không?

Có thể nếu:

  • OEM yêu cầu ISO VG 320.
  • Cho phép PAO.
  • DIN/ISO requirement phù hợp.
  • Seal compatibility phù hợp.

Tuy nhiên, nếu vị trí hoàn toàn không yêu cầu food-grade, việc sử dụng NSF H1 synthetic oil cần được cân nhắc về chi phí.

Có dùng cho bánh răng kín không?

Có thể xem xét cho enclosed gears phù hợp với:

DIN CLP + ISO CKC/CKD.

Nhưng vẫn cần kiểm tra OEM specification.

Có dùng cho bánh vít – trục vít không?

Không mặc định.

Worm gearbox có thể yêu cầu:

  • Mineral oil.
  • PAO.
  • PAG.

Nếu OEM yêu cầu PAG thì không thay bằng PAO chỉ vì cùng ISO VG 320.

Đây là một trong những lỗi thay dầu cần tránh.

Có dùng cho open gear không?

Không nên tự động sử dụng.

Open gear có thể cần lubricant với:

  • Adhesiveness cao.
  • Base viscosity đặc biệt.
  • Solid lubricants.
  • Special EP chemistry.

GEARSINT ATOX là food-grade synthetic gear oil; không nên coi đây là universal open gear lubricant.

Có dùng làm dầu thủy lực không?

Không nên.

GEARSINT ATOX thuộc nhóm:

Food Grade Gear Oils.

Hydraulic fluid phải đáp ứng các yêu cầu riêng của:

  • Pump.
  • Valve.
  • Filtration.
  • Air release.
  • Hydraulic response.

Nếu cần food-grade hydraulic oil, nên sử dụng đúng dòng hydraulic NSF H1.

Có dùng cho ổ trục không?

Nếu bearing nằm trong gearbox và dùng chung oil sump thì gear oil có thể đồng thời bôi trơn bearing.

Nhưng ISO VG 320 tương đối đặc.

Không nên lấy GEARSINT ATOX 320 sử dụng cho mọi bearing độc lập nếu chưa tính:

  • Bearing speed.
  • Load.
  • Operating temperature.
  • Lubrication method.

So sánh GEARSINT ATOX 220, 320 và 460

Grade Độ nhớt danh nghĩa @40°C
GEARSINT ATOX 220 220 cSt
GEARSINT ATOX 320 320 cSt
GEARSINT ATOX 460 460 cSt

Theo xu hướng tương đối:

VG 220: lưu động tốt hơn.

VG 320: nằm giữa.

VG 460: oil film dày hơn.

Tuy nhiên, không được tự chọn grade dựa trên nguyên tắc “gearbox tải nặng thì tăng viscosity”.

Việc lựa chọn phụ thuộc vào:

  • Gear type.
  • Speed.
  • Load.
  • Operating temperature.
  • Ambient temperature.
  • OEM recommendation.

GEARSINT ATOX 320 và GEARSINT ATOX 460 khác nhau thế nào?

Hai sản phẩm thuộc cùng product family nên có nhiều đặc tính cấp dòng giống nhau.

Khác biệt rõ nhất là:

ISO VG 320 vs ISO VG 460.

GEARSINT ATOX 320 có viscosity thấp hơn, do đó khả năng lưu động tương đối tốt hơn.

GEARSINT ATOX 460 tạo oil film dày hơn trong cùng điều kiện.

Nhưng không có nghĩa một grade tốt hơn grade kia.

Grade tốt nhất là grade gearbox được thiết kế để sử dụng.

Có thể thay VG 220 bằng GEARSINT ATOX 320 không?

Không tự ý.

Tăng viscosity có thể gây:

  • Churning loss.
  • Heat generation.
  • Energy loss.
  • Circulation chậm.

Nếu gearbox đang nóng, tăng viscosity chưa chắc giúp giảm nhiệt mà đôi khi còn làm tình trạng xấu hơn.

Có thể thay VG 460 bằng GEARSINT ATOX 320 không?

Cũng không tự ý.

Giảm viscosity có thể làm oil film mỏng hơn.

Với low-speed/high-load gear, điều này có thể ảnh hưởng đến lubrication.

Chỉ thay grade khi OEM hoặc đánh giá kỹ thuật cho phép.

Không nhầm với BESLUX GEARSYNT XP 320

Tên hai sản phẩm khá giống nhau:

GEARSINT ATOX 320

và

GEARSYNT XP 320.

Cả hai đều có thể là synthetic gear oils, nhưng mục tiêu khác nhau.

GEARSINT ATOX 320: food-grade NSF H1.

GEARSYNT XP 320: industrial synthetic gear oil được Brugarolas định hướng cho những yêu cầu công nghiệp khác, bao gồm performance liên quan đến micropitting.

Nếu nhà máy thực phẩm yêu cầu NSF H1, không nên tự thay GEARSINT ATOX bằng GEARSYNT XP.

Không nhầm với GEAR-ATOX

Brugarolas có nhiều dòng lubricant food-grade sử dụng chữ:

ATOX.

Vì vậy khi đặt hàng nên ghi đầy đủ:

BESLUX GEARSINT ATOX 320.

Không nên chỉ ghi:

“BESLUX ATOX 320”

vì có thể gây nhầm product family.

Chuyển từ dầu khoáng sang GEARSINT ATOX 320

Quy trình tham khảo:

  1. Xác định dầu hiện tại.
  2. Kiểm tra ISO VG.
  3. Xác định mineral, PAO hay PAG.
  4. Kiểm tra OEM specification.
  5. Kiểm tra seal compatibility.
  6. Xả dầu cũ theo quy trình.
  7. Kiểm tra sludge/deposit.
  8. Làm sạch sump nếu cần.
  9. Thay filter nếu có.
  10. Flush nếu quy trình yêu cầu.
  11. Nạp GEARSINT ATOX 320 đúng mức.
  12. Chạy thử.
  13. Kiểm tra temperature.
  14. Kiểm tra leakage.
  15. Lấy mẫu theo dõi.

Trong food plant, cần giảm tối đa lượng dầu cũ non-food-grade còn lại trong hệ thống.

Chuyển từ PAG sang GEARSINT ATOX 320

Cần đặc biệt thận trọng.

GEARSINT ATOX sử dụng:

PAO.

PAG là chemistry khác.

Không nên coi PAO và PAG là hai synthetic oils có thể thay trực tiếp.

Nếu hệ thống trước đây sử dụng PAG, cần xác định:

  • Compatibility.
  • Flushing.
  • Seal.
  • Residual oil.
  • OEM approval.

trước khi chuyển đổi.

Có thể trộn với dầu khác không?

Không nên chủ động trộn.

Đặc biệt không nên pha với lubricant không có NSF H1 trong gearbox thuộc food production zone.

Việc pha trộn có thể làm thay đổi:

  • Viscosity.
  • Additive balance.
  • Food-grade status của hệ thống.
  • Performance.

Khi chuyển đổi nên thực hiện theo quy trình kiểm soát contamination.

Chu kỳ thay dầu

Không có một chu kỳ cố định áp dụng cho mọi gearbox sử dụng BESLUX GEARSINT ATOX 320.

Oil life phụ thuộc:

  • Temperature.
  • Load.
  • Water.
  • Contamination.
  • Duty cycle.
  • Gear condition.
  • Sump volume.

PAO có lợi thế về oxidation stability, nhưng không có nghĩa dầu tồn tại vô thời hạn.

Nên kết hợp:

OEM maintenance interval + oil analysis.

Phân tích dầu

Các chỉ tiêu nên theo dõi:

  • Kinematic viscosity @40°C.
  • TAN.
  • Oxidation.
  • Water.
  • Particle contamination.
  • Iron.
  • Copper.
  • Other wear metals.

Nếu water tăng, đặc biệt trong food plant có washdown, cần kiểm tra:

  • Breather.
  • Seal.
  • Condensation.
  • Cleaning process.

Nếu iron tăng nhanh, cần đánh giá gear và bearing.

Quản lý dầu NSF H1 trong nhà máy

Sử dụng BESLUX GEARSINT ATOX 320 chỉ là một phần của food-safe lubrication program.

Nhà máy nên:

  • Phân loại H1 và non-H1.
  • Dán nhãn rõ ràng.
  • Sử dụng dụng cụ riêng.
  • Kiểm soát kho dầu.
  • Tránh cross contamination.
  • Lưu TDS/SDS.
  • Lưu chứng nhận NSF.
  • Ghi lịch sử thay dầu.
  • Kiểm soát rò rỉ.
  • Đào tạo nhân viên bảo trì.

Không nên dùng chung can, pump hoặc funnel giữa dầu H1 và dầu công nghiệp thông thường nếu có nguy cơ contamination.

Checklist trước khi mua BESLUX GEARSINT ATOX 320

1. Gearbox có yêu cầu ISO VG 320 không?

2. OEM có cho phép PAO không?

3. Có yêu cầu DIN CLP không?

4. Có yêu cầu ISO CKC/CKD không?

5. Vị trí có yêu cầu NSF H1 không?

6. Nhà máy có yêu cầu ISO 21469 không?

7. Dầu đang dùng là mineral, PAO hay PAG?

8. Gear type là spur, helical, bevel hay worm?

9. Nhiệt độ vận hành bao nhiêu?

10. Có washdown thường xuyên không?

11. Gearbox có bị water contamination không?

12. Seal material là gì?

13. OEM có yêu cầu approval riêng không?

14. Dung tích cần thay bao nhiêu?

Nếu specification có yêu cầu khác ngoài DIN CLP/ISO CKC-CKD, cần kiểm tra trước khi quyết định thay dầu.

Câu hỏi thường gặp về BESLUX GEARSINT ATOX 320

BESLUX GEARSINT ATOX 320 là dầu gì?

Đây là dầu bánh răng tổng hợp PAO food-grade ISO VG 320 của Brugarolas.

Có NSF H1 không?

Có. Brugarolas công bố NSF H1 registration number 140263 cho GEARSINT ATOX.

Có ISO 21469 không?

Có. Brugarolas công bố NSF ISO 21469 registration number 153993.

Có phải dầu tổng hợp không?

Có. Dòng GEARSINT ATOX sử dụng PAO synthetic base oil.

Độ nhớt bao nhiêu?

Sản phẩm thuộc ISO VG 320, có độ nhớt danh nghĩa 320 mm²/s tại 40°C.

Có DIN CLP không?

Có.

Có ISO CKC/CKD không?

Có.

Dải nhiệt độ bao nhiêu?

Brugarolas công bố dải hoạt động của dòng GEARSINT ATOX từ -30°C đến 180°C. Đây không phải giới hạn vận hành chung của mọi gearbox.

Có dùng cho nhà máy thực phẩm không?

Có. Đây là ứng dụng cốt lõi của sản phẩm food-grade NSF H1.

Có dùng cho ngành đồ uống không?

Có thể sử dụng cho gearbox phù hợp khi viscosity và OEM specification đáp ứng.

Có dùng cho worm gearbox không?

Không mặc định. Nếu OEM yêu cầu PAG thì không nên thay bằng PAO.

Có thể trộn với dầu khoáng không?

Không nên chủ động trộn. Khi chuyển đổi cần kiểm tra compatibility và lượng dầu cũ còn lại.

GEARSINT ATOX 320 có thay GEARSYNT XP 320 được không?

Không mặc định. Hai dòng có định hướng ứng dụng khác nhau, đặc biệt về yêu cầu food-grade NSF H1.

NSF H1 có nghĩa dầu được phép ăn không?

Không. H1 chỉ liên quan đến khả năng tiếp xúc ngẫu nhiên với thực phẩm trong điều kiện sử dụng phù hợp.

Liên hệ mua BESLUX GEARSINT ATOX 320 chính hãng

Quý nhà máy thực phẩm, đồ uống, sữa, bánh kẹo, chế biến thịt, thủy sản và doanh nghiệp đóng gói cần mua BESLUX GEARSINT ATOX 320, báo giá, TDS/SDS hoặc chứng nhận NSF vui lòng liên hệ:

Dầu Mỡ Bôi Trơn Chính Hãng Khánh Gia
Website: https://daumoboitron.vn/
Hotline/Zalo: 0977 177 365

Khánh Gia hỗ trợ đối chiếu theo:

  • Hãng/model gearbox.
  • ISO VG.
  • DIN/ISO requirement.
  • NSF requirement.
  • Base oil hiện tại.
  • Gear type.
  • Load.
  • Speed.
  • Operating temperature.
  • Washdown condition.
  • Dung tích hệ thống.

Nếu đang chuyển từ dầu FUCHS CASSIDA, Klüber, Mobil SHC Cibus, Shell, TotalEnergies hoặc thương hiệu food-grade khác sang BESLUX GEARSINT ATOX 320, nên gửi ảnh nhãn/TDS dầu hiện tại cùng trang lubricant recommendation của gearbox qua Zalo 0977 177 365 để đối chiếu trước khi thay.

Với BESLUX GEARSINT ATOX 320, những yếu tố quan trọng nhất khi lựa chọn là ISO VG 320 + PAO synthetic + NSF H1 + ISO 21469 + DIN CLP/ISO CKC-CKD. Không nên chọn sản phẩm chỉ vì cùng viscosity, đặc biệt khi gearbox yêu cầu PAG hoặc một OEM approval riêng.

Cập nhật kỹ thuật ngày: 05/10/2026

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “BESLUX GEARSINT ATOX 320” Hủy

Bạn phải đăng nhập để gửi đánh giá.

Sản phẩm tương tự

dầu BESLUX GEAR-ATOX 100

Dầu mỡ Brugarolas

BESLUX GEAR-ATOX 100 Chính Hãng – Dầu Bánh Răng NSF H1

dầu bánh răng Mobil SHC Cibus 320

Dầu Bánh Răng Công Nghiệp

Mobil SHC Cibus 320 – Dầu Bánh Răng Tổng Hợp NSF H1 Chính Hãng

dầu BESLUX GEAR-ATOX 220

Dầu mỡ Brugarolas

BESLUX GEAR-ATOX 220 – Dầu Bánh Răng Thực Phẩm

dầu BESLUX GEARSINT ATOX 220

Dầu mỡ Brugarolas

BESLUX GEARSINT ATOX 220 – Dầu Bánh Răng Thực Phẩm NSF H1

Kluberoil 4 UH1-150 N

Dầu mỡ Kluber

Kluberoil 4 UH1-150 N – Dầu Bánh Răng NSF H1 ISO VG 150

dầu bánh răng Mobil SHC Cibus 100

Dầu Bánh Răng Công Nghiệp

Mobil SHC Cibus 100 – Dầu Tổng Hợp NSF H1 Cho Ngành Thực Phẩm

Kluberoil 4 UH1 N

Dầu mỡ Kluber

Kluberoil 4 UH1 N – Dầu Bánh Răng Tổng Hợp NSF H1

dầu BESLUX GEAR-ATOX 1500

Dầu mỡ Brugarolas

BESLUX GEAR-ATOX 1500 – Dầu Bánh Răng Thực Phẩm ISO VG 1500

CONTACT US

DẦU MỠ BÔI TRƠN CHÍNH HÃNG KHÁNH GIA

Địa chỉ: Mỹ Đình, phường Từ Liêm, TP Hà Nội

Hotline:  0977.177.365

Email: hienbom17@gmail.com

Làm việc: 7h – 18h tất cả các ngày

SERVICES

  • Sample/Hàng mẫu dùng thử
  • Ứng dụng/Giải pháp bôi trơn
  • Chuyển đổi mã hàng/Conversion
  • Quality Control & Monitoring
  • Phụ kiện đường ống/cút nối
  • Tái chế/thu hồi
  • MSDS,TDS

ENQUIRY

  • Gửi yêu cầu báo giá
  • Đặt hàng

NHÀ PHÂN PHỐI DẦU MỠ BÔI TRƠN CÔNG NGHIỆP

Copyright 2026 © CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ KHÁNH GIA
  • Dầu mỡ đặc chủng
    • DẦU MỠ CHUYÊN DỤNG
    • Chất Bôi Trơn Hàng Không
  • Dầu thủy lực
  • Dầu động cơ
  • Dầu bánh răng công nghiệp
  • Dầu máy nén khí
  • Dầu gia công cắt gọt
  • Mỡ bôi trơn
  • Dầu truyền nhiệt
  • Dầu tua-bin
  • Dầu rãnh trượt
  • KLUBER, Fuchs, Molykote, Quaker…
    • Dầu mỡ Kluber
    • Dầu mỡ FUCHS
    • Dầu mỡ Molykote
    • Dầu mỡ OKS
    • Dầu công nghiệp Quaker Houghton
  • Keo Công Nghiệp
    • Keo Loctite
  • Motorex
Zalo
Phone
0977177365

Đăng nhập

Quên mật khẩu?