Dầu Thủy Lực Hiệu Suất Cao FUCHS RENOLIN XtremeTemp-SERIES
FUCHS RENOLIN XtremeTemp-SERIES là dòng dầu thủy lực hiệu suất cao đa cấp được phát triển dành cho các hệ thống thủy lực hoạt động trong dải nhiệt độ rộng và điều kiện tải nặng. Sản phẩm sử dụng dầu gốc hydro hóa đặc biệt kết hợp công nghệ phụ gia tiên tiến giúp tăng độ ổn định độ nhớt, giảm tiêu hao nhiên liệu, chống mài mòn vượt trội và kéo dài tuổi thọ thiết bị.
📞 Hotline: 0977177365
🌐 Website: daumoboitron.vn
Đặc điểm nổi bật của RENOLIN XtremeTemp-SERIES
- Dầu thủy lực HVLP hiệu suất cao đa cấp
- Chỉ số độ nhớt rất cao (VI ≥ 180)
- Độ ổn định cắt trượt cực tốt
- Khả năng khởi động lạnh vượt trội
- Duy trì màng bôi trơn ổn định ở nhiệt độ cao
- Chống mài mòn hiệu quả cho bơm và van thủy lực
- Khả năng chống oxy hóa và chống ăn mòn rất tốt
- Tách khí và tách nước nhanh
- Kéo dài chu kỳ thay dầu và giảm chi phí bảo trì
- Hỗ trợ tiết kiệm nhiên liệu và nâng cao hiệu suất hệ thống
Ứng dụng của FUCHS RENOLIN XtremeTemp-SERIES
RENOLIN XtremeTemp-SERIES phù hợp sử dụng cho:
- Hệ thống thủy lực công nghiệp
- Máy xúc, xe cơ giới, thiết bị công trình
- Thiết bị khai thác mỏ
- Máy ép thủy lực
- Hệ thống thủy lực ngoài trời
- Máy móc hoạt động trong môi trường nhiệt độ thấp hoặc nhiệt độ biến thiên lớn
- Thiết bị sản xuất thép, xi măng, cơ khí và xây dựng
Lợi ích khi sử dụng RENOLIN XtremeTemp-SERIES
- Giảm tiêu hao nhiên liệu lên đến khoảng 13% trong nhiều ứng dụng thủy lực di động
- Giảm hao mòn bơm và motor thủy lực
- Tăng hiệu suất truyền động thủy lực
- Giảm thời gian dừng máy bảo trì
- Tăng tuổi thọ dầu và thiết bị
- Hoạt động ổn định trong điều kiện tải nặng và nhiệt độ khắc nghiệt
Thông số kỹ thuật tiêu biểu
RENOLIN XtremeTemp-SERIES đáp ứng và vượt các tiêu chuẩn:
- DIN 51524-3: HVLP
- ISO 6743-4: HV
- ISO 11158: HV
- Denison HF0 / HF1 / HF2
- Bosch Rexroth RD90235 / RDE90245
Một số cấp độ nhớt phổ biến:
- RENOLIN XtremeTemp 32
- RENOLIN XtremeTemp 46
- RENOLIN XtremeTemp 68
Đặc tính kỹ thuật tiêu biểu của RENOLIN XtremeTemp 46
- Độ nhớt động học ở 40°C: khoảng 48 mm²/s
- Độ nhớt động học ở 100°C: khoảng 9.3 mm²/s
- Chỉ số độ nhớt VI: khoảng 180
- Điểm chớp cháy: khoảng 230°C
- Điểm rót chảy: khoảng -42°C




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.