Kluber ISOFLEX NBU 15 – Mỡ chuyên dụng cho ổ trục chính và cơ cấu tốc độ cao
Kluber ISOFLEX NBU 15 là mỡ bôi trơn tốc độ cao, được hãng định hướng chủ yếu cho ổ trục chính và các cơ cấu phù hợp trong máy công cụ, máy dệt. Sản phẩm có khả năng chịu áp lực, bảo vệ chống mài mòn và ăn mòn.
Với trục chính, chọn đúng mỡ cần đi cùng định lượng chính xác. Bơm dư hoặc dùng sai sản phẩm có thể làm thay đổi nhiệt độ và điều kiện vận hành của ổ trục.
1. Kluber ISOFLEX NBU 15 là mỡ gì?
Sản phẩm phối hợp dầu ester, hydrocarbon tổng hợp và dầu khoáng, làm đặc bằng xà phòng barium complex. Vì có thành phần dầu khoáng, không nên mô tả là mỡ tổng hợp hoàn toàn.
Trong danh mục dầu mỡ Kluber, ISOFLEX NBU 15 thuộc nhóm cần lựa chọn theo tải, tốc độ và thiết kế cơ cấu. Không thay thế chỉ vì cùng màu hoặc độ đặc.
2. Thông số kỹ thuật Kluber ISOFLEX NBU 15
| Chỉ tiêu | Giá trị tham khảo |
|---|---|
| Dầu gốc | Ester, hydrocarbon tổng hợp và dầu khoáng |
| Chất làm đặc | Xà phòng barium complex |
| Màu sắc, cấu trúc | Be, đồng nhất, sợi ngắn |
| Độ xuyên kim sau làm việc tại 25°C | 265–295 × 0,1 mm |
| Nhiệt độ sử dụng tham khảo | −40°C đến +130°C |
| Độ nhớt dầu gốc tại 40°C | Khoảng 21 mm²/s |
| Độ nhớt dầu gốc tại 100°C | Khoảng 4,5 mm²/s |
| Khối lượng riêng tại 20°C | Khoảng 0,99 g/cm³ |
| Điểm nhỏ giọt | ≥ 220°C |
| Hệ số tốc độ n × dm | Khoảng 1.600.000 mm/phút |
Thông số cần đối chiếu TDS mới nhất đi kèm hàng giao. Điểm nhỏ giọt không phải nhiệt độ vận hành liên tục; hệ số tốc độ không phải số vòng quay cho phép.
3. Công nghệ và đặc tính nổi bật
Bôi trơn tốc độ cao
Kluber ISOFLEX NBU 15 được phát triển cho ứng dụng tốc độ cao phù hợp. Dầu gốc độ nhớt thấp là một yếu tố cần xem xét cùng tải và điều kiện màng bôi trơn.
Chịu áp lực, chống mài mòn
Sản phẩm hỗ trợ bảo vệ bề mặt chịu tải. Hiệu quả thực tế còn phụ thuộc lượng mỡ, độ sạch và tình trạng chi tiết.
Hỗ trợ hạn chế nhiệt do ma sát
Hãng nhấn mạnh ma sát chất bôi trơn thấp giúp giảm nhiệt tự phát trong ổ trục. Tuy nhiên, không thể quy mọi hiện tượng nóng ổ trục cho mỡ.
Chịu nước và chống ăn mòn
Các đặc tính này hỗ trợ bảo vệ cơ cấu. Phớt, che chắn và kiểm soát nước xâm nhập vẫn phải được duy trì.
4. Ứng dụng của Kluber ISOFLEX NBU 15
Các ứng dụng được hãng nêu gồm:
- Ổ trục chính và ổ trượt tốc độ cao.
- Cơ cấu trong máy công cụ, máy dệt.
- Trục vít và vít me bi chịu tải phù hợp.
- Một số ổ trục và cơ cấu kỹ thuật chính xác.
- Mặt răng của bộ truyền chính xác được phép bôi mỡ.
Không phải mọi trục chính đều dùng mỡ. Với thiết bị thiết kế bôi trơn dầu–khí hoặc dầu tuần hoàn, phải tuân thủ đúng phương pháp.
Có thể tham khảo danh mục dầu mỡ chuyên dụng khi đánh giá từng vị trí.
5. Hiểu đúng hệ số tốc độ n × dm
Hệ số n × dm kết hợp tốc độ quay với đường kính trung bình ổ trục. Vì vậy, giá trị 1.600.000 không được hiểu là 1.600.000 vòng/phút.
Khi chọn Kluber ISOFLEX NBU 15, cần biết kích thước ổ, tốc độ, tải và hướng dẫn nhà sản xuất. Không dùng riêng hệ số này để quyết định sản phẩm.
Cần tư vấn Kluber ISOFLEX NBU 15? Liên hệ Khánh Gia qua hotline 0977.177.365, kèm model máy, mã ổ trục và tốc độ vận hành.
6. Hướng dẫn sử dụng và định lượng
Làm sạch khu vực thao tác, tránh bụi lọt vào ổ trục. Với cơ cấu chính xác, độ sạch phải đáp ứng yêu cầu lắp ráp.
Kluber ISOFLEX NBU 15 có thể được cấp bằng chổi, dụng cụ phết, súng bơm hoặc cartridge phù hợp. Phương pháp cụ thể cần theo thiết kế máy.
Không bơm đầy ổ trục theo cảm tính. Lượng mỡ và quy trình chạy sau lắp ráp phải theo hướng dẫn của nhà sản xuất trục chính hoặc ổ trục.
7. Chuyển đổi và tương thích vật liệu
Không trộn tùy ý Kluber ISOFLEX NBU 15 với mỡ lithium, polyurea hoặc loại khác. Cùng độ đặc không chứng minh khả năng tương thích.
Trước khi chuyển đổi, xác định mỡ cũ và phương án làm sạch. Với nhựa, phớt và elastomer, hãng khuyến nghị kiểm tra tương thích trước khi áp dụng rộng rãi.
Có thể tham khảo dịch vụ kỹ thuật liên quan để chuẩn bị thông tin đánh giá.
8. Chu kỳ bổ sung, bảo quản và checklist
Chu kỳ tái bôi trơn Kluber ISOFLEX NBU 15 phụ thuộc thiết kế ổ, tải, tốc độ, nhiệt độ và độ kín. Không tự bổ sung vào ổ được thiết kế bôi trơn sẵn nếu tài liệu không cho phép.
Theo dõi nhiệt độ, tiếng ồn và rung. Khi có bất thường, kiểm tra cơ khí và điều kiện cấp mỡ.
Bảo quản bao bì đóng kín, nơi khô ráo; dùng dụng cụ sạch, riêng biệt.
Trước khi mua, xác nhận:
- Model máy và mã ổ trục.
- Tốc độ, tải, nhiệt độ.
- Phương pháp bôi trơn.
- Lượng mỡ, chu kỳ bổ sung.
- Mỡ cũ và vật liệu tiếp xúc.
- Quy cách, số lượng, lịch giao.
9. Tài liệu chính thức và FAQ
Tham khảo trang ISOFLEX NBU 15 chính thức của Kluber để kiểm tra mô tả và yêu cầu TDS, SDS.
Kluber ISOFLEX NBU 15 có phải mỡ lithium không?
Không. Sản phẩm sử dụng chất làm đặc barium complex.
Có dùng cho mọi máy CNC không?
Không. Cần kiểm tra yêu cầu từng trục chính và cơ cấu.
Trục chính nóng có nên bơm thêm mỡ ngay không?
Không nên quyết định chỉ từ nhiệt độ. Cần kiểm tra lượng mỡ, tải, ổ trục và tình trạng lắp ráp.
10. Mua Kluber ISOFLEX NBU 15 tại Khánh Gia
Khi đặt hàng, cung cấp điều kiện ứng dụng để xác nhận đúng sản phẩm và quy cách. Hồ sơ kỹ thuật cùng lịch giao cần được kiểm tra theo báo giá thực tế.
Nhận báo giá Kluber ISOFLEX NBU 15 tại Dầu Mỡ Bôi Trơn Chính Hãng Khánh Gia qua hotline 0977.177.365. Gửi số lượng, quy cách và ứng dụng để được hỗ trợ.
Cập nhật kỹ thuật ngày: 13/10/2026.





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.