Skip to content
Dầu mỡ Khánh Gia | Khanh Gia LubricantsDầu mỡ Khánh Gia | Khanh Gia Lubricants
    Danh mục sản phẩm
    • Dầu mỡ đặc chủng
      • DẦU MỠ CHUYÊN DỤNG
      • Chất Bôi Trơn Hàng Không
    • Dầu thủy lực
    • Dầu động cơ
    • Dầu bánh răng công nghiệp
    • Dầu máy nén khí
    • Dầu gia công cắt gọt
    • Mỡ bôi trơn
    • Dầu truyền nhiệt
    • Dầu tua-bin
    • Dầu rãnh trượt
    • KLUBER, Fuchs, Molykote, Quaker…
      • Dầu mỡ Kluber
      • Dầu mỡ FUCHS
      • Dầu mỡ Molykote
      • Dầu mỡ OKS
      • Dầu công nghiệp Quaker Houghton
    • Keo Công Nghiệp
      • Keo Loctite
    • Motorex
  • Trang chủ
  • Sản phẩm
  • Dịch vụ kỹ thuật
  • Về Khánh Gia
  • Tin tức nổi bật
  • Liên hệ
  • Giỏ hàng
Trang chủ / Mỡ Bôi Trơn Công Nghiệp
  • Shell Gadus S5 V150XKC 1.5 chính hãng
  • Shell PANOLIN S5 Grease EAL V320 2

Bài viết nổi bật

dầu mỡ thực phẩm Total Nevastane
Danh Mục Dầu Mỡ Thực Phẩm Total Energies NEVASTANE Toàn Diện
21 Tháng 9, 2026

Tra cứu danh mục dầu mỡ an toàn thực phẩm TotalEnergies NEVASTANE đầy đủ thông

8 dấu hiệu thiết bị sử dụng sai dầu mỡ bôi trơn
8 dấu hiệu thiết bị đang sử dụng sai dầu mỡ bôi trơn
26 Tháng 8, 2026

Thiết bị nóng, rung ồn, dầu tạo bọt hoặc mỡ biến chất có thể cảnh

Shell nỗ lực thực hiện trách nhiệm mở rộng của nhà sản xuất tại Việt Nam
Shell nỗ lực thực hiện trách nhiệm mở rộng của nhà sản xuất tại Việt Nam
20 Tháng 8, 2026

Trong bối cảnh Việt Nam thúc đẩy mô hình tăng trưởng xanh và kinh tế

Đại Lý Dầu Mỡ Shell Chính Hãng Tại Miền Bắc – Phân Phối Toàn Quốc Các KCN #1
30 Tháng 7, 2026

Tìm dầu mỡ Shell chính hãng cho nhà máy và khu công nghiệp. Khánh Gia

Top 5 Loại Dầu Động Cơ Được Tin Dùng Nhất
Dầu Cho Xe Tải Hạng Nặng Nên Chọn Loại Nào Để Máy Bền, Ít Hao Dầu? Top 5 Loại Dầu Được Tin Dùng Nhất
30 Tháng 7, 2026

Ý chính bài viếtShell PANOLIN BIOGREASE EP 1: Mỡ sinh học cho thiết bị và

Shell nỗ lực thực hiện trách nhiệm mở rộng của nhà sản xuất tại Việt Nam
Shell nỗ lực thực hiện trách nhiệm mở rộng của nhà sản xuất tại Việt Nam
Đại Lý Dầu Mỡ Shell Chính Hãng Tại Miền Bắc – Phân Phối Toàn Quốc Các KCN #1
Top 5 Loại Dầu Động Cơ Được Tin Dùng Nhất
Dầu Cho Xe Tải Hạng Nặng Nên Chọn Loại Nào Để Máy Bền, Ít Hao Dầu? Top 5 Loại Dầu Được Tin Dùng Nhất
Báo giá Tư vấn
Shell PANOLIN BIOGREASE EP 1

Shell PANOLIN BIOGREASE EP 1 – Mỡ Sinh Học EP

Chuyên phân phối mỡ phân hủy sinh học Shell PANOLIN BIOGREASE EP 1 (NLGI 1) đạt chuẩn EAL cho hệ thống bôi trơn trung tâm, thủy điện, hàng hải tại daumoboitron.vn. Hotline 0977177365.

Danh mục: Mỡ Bôi Trơn Công Nghiệp Thẻ: giá PANOLIN BIOGREASE EP 1, mỡ bôi trơn cáp thép, mỡ bôi trơn cửa van, mỡ bôi trơn phân hủy sinh học, mỡ bôi trơn thủy điện, mỡ bôi trơn xích công nghiệp, mỡ chịu cực áp sinh học, mỡ cho ổ trượt, mỡ cho vòng bi, mỡ EP NLGI 1, mỡ lithium sinh học, mỡ Shell PANOLIN, mỡ sinh học hàng hải, mỡ sinh học PANOLIN, mỡ tổng hợp ester, mua mỡ PANOLIN chính hãng, PANOLIN BIOGREASE EP 1, Shell PANOLIN BIOGREASE EP 1, thông số PANOLIN BIOGREASE EP 1 Thương hiệu: Shell
  • Mô tả
  • Đánh giá (0)

Ý chính bài viết

  1. Shell PANOLIN BIOGREASE EP 1: Mỡ sinh học cho thiết bị và cơ cấu bôi trơn ngoài trời
    1. 1. Shell PANOLIN BIOGREASE EP 1 là mỡ gì?
    2. 2. Bảng thông tin kỹ thuật Shell PANOLIN BIOGREASE EP 1
    3. 3. Công nghệ dầu gốc ester và chất làm đặc lithium
      1. Vai trò của dầu gốc
      2. Vai trò của chất làm đặc
      3. Vai trò của phụ gia EP
    4. 4. Đặc tính cần quan tâm khi chọn mỡ
      1. Hướng tới ứng dụng có yêu cầu môi trường
      2. Có phụ gia hỗ trợ chịu tải
      3. Phù hợp phải được xác nhận tại thiết bị
      4. Hiệu quả phụ thuộc chế độ bảo dưỡng
    5. 5. Ứng dụng Shell PANOLIN BIOGREASE EP 1
      1. Ổ lăn và ổ trượt
      2. Xích băng tải và xích truyền động
      3. Cáp thép
      4. Cửa van và cơ cấu thủy điện
      5. Thiết bị hàng hải
    6. 6. Hiểu đúng cấp độ đặc và nhiệt độ sử dụng
      1. Độ đặc không phải độ nhớt dầu gốc
      2. Khoảng nhiệt độ cần xét cùng điều kiện vận hành
      3. Khả năng bơm cần kiểm tra riêng
    7. 7. Phân hủy sinh học và hồ sơ môi trường
    8. 8. Phân biệt BIOGREASE EP 1 và BIOGREASE W EP 1
    9. 9. Hướng dẫn chuyển đổi và sử dụng
      1. Kiểm tra mỡ hiện tại
      2. Xác định phương án làm sạch
      3. Cấp lượng mỡ theo hướng dẫn thiết bị
      4. Theo dõi sau chuyển đổi
    10. 10. Chu kỳ tái bôi trơn
    11. 11. Trường hợp nên và chưa nên dùng
    12. 12. Bảo quản và checklist trước khi mua
    13. 13. Thông tin chính thức từ hãng
    14. 14. Câu hỏi thường gặp
      1. Có thể trộn với mỡ lithium khác không?
      2. Có dùng cho hệ thống bơm mỡ tự động không?
      3. Có phải mỡ an toàn thực phẩm không?
      4. Có dùng thay mỡ chịu nhiệt cao không?
    15. 15. Mua Shell PANOLIN BIOGREASE EP 1 tại Khánh Gia

Shell PANOLIN BIOGREASE EP 1: Mỡ sinh học cho thiết bị và cơ cấu bôi trơn ngoài trời

Shell PANOLIN BIOGREASE EP 1 là tên sản phẩm được tìm kiếm khi doanh nghiệp cần mỡ bôi trơn sinh học cho thiết bị công nghiệp, thủy điện và hàng hải. Trong catalogue PANOLIN trước đây, sản phẩm được ghi tên PANOLIN BIOGREASE EP 1, thuộc nhóm mỡ tổng hợp gốc ester, làm đặc lithium và có phụ gia cực áp.

Đối với thiết bị vận hành gần nguồn nước, lựa chọn mỡ cần đồng thời xem xét khả năng bảo vệ chi tiết và yêu cầu môi trường. Mỡ còn phải phù hợp với tải trọng, tốc độ, nhiệt độ và phương pháp cấp mỡ của từng cơ cấu.

Lưu ý về tên mã: BIOGREASE EP 1 và BIOGREASE W EP 1 cần được phân biệt. Bài viết này trình bày sản phẩm BIOGREASE EP 1 theo catalogue PANOLIN, không sử dụng thông số của bản có chữ W để thay thế.

1. Shell PANOLIN BIOGREASE EP 1 là mỡ gì?

Shell PANOLIN BIOGREASE EP 1 thuộc nhóm mỡ bôi trơn sinh học có dầu gốc ester tổng hợp. Catalogue PANOLIN mô tả BIOGREASE EP 1 là mỡ đa dụng cho các ứng dụng có bề mặt bôi trơn tiếp xúc với môi trường bên ngoài.

Cấu trúc mỡ gồm dầu gốc, chất làm đặc và phụ gia. Dầu gốc tham gia hình thành màng bôi trơn; chất làm đặc giữ dầu trong cấu trúc bán rắn; phụ gia hỗ trợ những yêu cầu bảo vệ cụ thể.

Với Shell PANOLIN BIOGREASE EP 1, cần đánh giá tính phù hợp tại từng điểm bôi trơn. Một sản phẩm được giới thiệu cho nhiều ứng dụng vẫn phải đáp ứng hướng dẫn của nhà chế tạo thiết bị.

Khi so sánh với những lựa chọn khác trong danh mục mỡ bôi trơn công nghiệp, nên ưu tiên dữ liệu kỹ thuật và điều kiện vận hành thay vì chỉ nhìn màu mỡ.

2. Bảng thông tin kỹ thuật Shell PANOLIN BIOGREASE EP 1

Bảng dưới đây tổng hợp những đặc điểm của BIOGREASE EP 1 trong catalogue PANOLIN. Đây không phải bảng TDS Shell hiện hành cho một mã đã được xác nhận đổi tên.

Chỉ tiêu Thông tin tham khảo
Loại sản phẩm Mỡ bôi trơn đa dụng sinh học
Dầu gốc Ester tổng hợp
Chất làm đặc Lithium
Cấp độ đặc EP 1; cần đối chiếu cấp NLGI trên TDS của hàng cung cấp
Phụ gia Có phụ gia EP hỗ trợ khả năng chịu tải
Màu theo catalogue Vàng nâu
Khoảng nhiệt độ catalogue công bố −35°C đến +120°C
Khả năng phân hủy sinh học OECD 301 B > 60%

Catalogue chưa cung cấp đầy đủ các chỉ tiêu cần thiết để đánh giá mọi ứng dụng. Những số liệu như độ nhớt dầu gốc, độ xuyên kim, điểm nhỏ giọt, tải hàn bốn bi và kết quả thử rửa trôi cần lấy từ TDS đúng mã.

Không điền các giá trị của BIOGREASE W EP 1 hoặc một sản phẩm PANOLIN khác vào bảng Shell PANOLIN BIOGREASE EP 1.

3. Công nghệ dầu gốc ester và chất làm đặc lithium

Vai trò của dầu gốc

Dầu gốc là thành phần quan trọng khi lựa chọn mỡ. Độ nhớt dầu gốc ảnh hưởng đến khả năng hình thành màng bôi trơn trong điều kiện tải trọng, tốc độ và nhiệt độ cụ thể.

Việc Shell PANOLIN BIOGREASE EP 1 sử dụng ester tổng hợp chưa đủ để kết luận phù hợp với mọi vòng bi. Để đánh giá chính xác, vẫn cần độ nhớt dầu gốc và dữ liệu vận hành của thiết bị.

Vai trò của chất làm đặc

Chất làm đặc quyết định một phần cấu trúc và hành vi của mỡ khi chịu tác động cơ học. Tuy nhiên, cùng sử dụng lithium không có nghĩa hai loại mỡ chắc chắn trộn được.

Dầu gốc, phụ gia và công thức tổng thể cũng ảnh hưởng đến tính tương thích. Khi chuyển đổi, cần xem xét toàn bộ hệ mỡ thay vì chỉ so sánh tên chất làm đặc.

Vai trò của phụ gia EP

EP là viết tắt của Extreme Pressure, liên quan đến khả năng hỗ trợ bảo vệ trong điều kiện tiếp xúc chịu tải cao. Cần dùng kết quả thử và khuyến nghị thiết bị để xác định mức phù hợp.

Không nên từ chữ EP suy ra một giá trị tải hàn hoặc khả năng chịu tải định lượng khi chưa có TDS xác nhận.

4. Đặc tính cần quan tâm khi chọn mỡ

Hướng tới ứng dụng có yêu cầu môi trường

Shell PANOLIN BIOGREASE EP 1 được xem xét khi điểm bôi trơn có khả năng làm thất thoát mỡ ra khu vực xung quanh. Lựa chọn mỡ sinh học cần kết hợp với biện pháp hạn chế rò rỉ và kiểm soát lượng cấp.

Có phụ gia hỗ trợ chịu tải

Với cơ cấu chịu tải, cần đánh giá tải liên tục, tải va đập và chuyển động thực tế. Mỡ có phụ gia EP không thay thế việc kiểm tra tình trạng cơ khí hoặc xác định nguyên nhân mài mòn.

Phù hợp phải được xác nhận tại thiết bị

Shell PANOLIN BIOGREASE EP 1 cần được đánh giá cùng hệ thống bơm mỡ, phớt và đường dẫn. Một mỡ đáp ứng yêu cầu tại điểm bôi trơn vẫn có thể cần điều chỉnh phương pháp cấp.

Hiệu quả phụ thuộc chế độ bảo dưỡng

Chọn đúng mỡ chỉ là một phần của quy trình. Vệ sinh đầu bơm, kiểm soát nhiễm bẩn và tái bôi trơn đúng thời điểm ảnh hưởng trực tiếp đến tuổi thọ chi tiết.

5. Ứng dụng Shell PANOLIN BIOGREASE EP 1

Catalogue PANOLIN đề cập các nhóm ứng dụng như ổ lăn, ổ trượt, xích, cáp thép, cơ cấu thủy điện và hàng hải. Khi triển khai, cần kiểm tra từng điểm bôi trơn theo hướng dẫn nhà chế tạo.

Ổ lăn và ổ trượt

Shell PANOLIN BIOGREASE EP 1 có thể được xem xét cho ổ lăn hoặc ổ trượt khi dữ liệu kỹ thuật phù hợp với điều kiện vận hành.

Thông tin cần thu thập gồm kích thước ổ, tốc độ, tải, nhiệt độ và khả năng nhiễm nước. Với ổ tốc độ cao, độ nhớt dầu gốc và lượng mỡ đặc biệt quan trọng.

Không chọn mỡ chỉ dựa trên cấp độ đặc. Một mỡ mềm hơn chưa chắc tạo ra màng bôi trơn phù hợp hơn.

Xích băng tải và xích truyền động

Khi xem xét Shell PANOLIN BIOGREASE EP 1 cho xích, cần xác định nhà chế tạo yêu cầu dầu hay mỡ. Chất bôi trơn phải đến được vị trí ma sát cần bảo vệ.

Bôi nhiều trên bề mặt ngoài chưa chắc cải thiện bôi trơn chốt xích. Lớp mỡ dư còn có thể giữ bụi, vì vậy cần kiểm soát lượng và cách cấp.

Cáp thép

Đối với cáp thép, cần đánh giá yêu cầu bảo vệ bề mặt, khả năng thâm nhập và tính tương thích với chất bôi trơn hiện hữu.

Không mặc định mỡ đa dụng thay được mọi chất bôi trơn cáp. Thiết kế cáp, phương pháp bôi và môi trường làm việc quyết định lựa chọn cuối cùng.

Cửa van và cơ cấu thủy điện

Shell PANOLIN BIOGREASE EP 1 có thể được đánh giá cho các điểm bôi trơn thuộc cơ cấu cửa van theo hồ sơ thiết bị.

Những cơ cấu chuyển động chậm cần chú ý tải, thời gian đứng yên, độ ẩm và khả năng tiếp cận bảo dưỡng. Cần lập danh sách điểm bôi trơn trước khi lựa chọn mỡ dùng chung.

Thiết bị hàng hải

Với ứng dụng hàng hải, cần xác định điều kiện tiếp xúc nước, tải và yêu cầu hồ sơ môi trường của thiết bị.

Không suy rộng khuyến nghị hàng hải thành khả năng dùng cho mọi cơ cấu trên tàu. Những điểm bôi trơn chuyên biệt có thể cần sản phẩm và phê duyệt riêng.

Để đánh giá Shell PANOLIN BIOGREASE EP 1 cho thiết bị đang vận hành, liên hệ Dầu Mỡ Bôi Trơn Chính Hãng Khánh Gia qua hotline 0977.177.365. Cung cấp vị trí bôi trơn, mã mỡ hiện tại và điều kiện làm việc để được tư vấn.

6. Hiểu đúng cấp độ đặc và nhiệt độ sử dụng

Độ đặc không phải độ nhớt dầu gốc

Cấp NLGI mô tả độ đặc của mỡ theo phép thử tương ứng. Độ nhớt dầu gốc là một chỉ tiêu khác, cần thiết khi đánh giá màng bôi trơn.

Khi mua Shell PANOLIN BIOGREASE EP 1, nên yêu cầu TDS xác nhận cấp NLGI và độ nhớt dầu gốc. Không suy ra một chỉ tiêu từ chỉ tiêu còn lại.

Khoảng nhiệt độ cần xét cùng điều kiện vận hành

Khoảng −35°C đến +120°C trong catalogue là thông tin tham khảo cho BIOGREASE EP 1. Chu kỳ bảo dưỡng còn phụ thuộc tải, tốc độ, mức nhiễm bẩn và thời gian làm việc.

Nhiệt độ môi trường cũng có thể khác nhiệt độ tại ổ. Cần đo tại vị trí phù hợp để đánh giá thay vì chỉ dùng nhiệt độ ngoài trời.

Khả năng bơm cần kiểm tra riêng

Nếu cấp mỡ qua đường ống, cần xem xét chiều dài, đường kính, nhiệt độ thấp nhất và áp suất bơm. Cấp độ đặc phù hợp chưa đủ để xác nhận mỡ đi qua toàn bộ hệ thống.

7. Phân hủy sinh học và hồ sơ môi trường

Khả năng phân hủy sinh học là chỉ tiêu được đánh giá theo phương pháp thử. Không nên hiểu tên gọi “mỡ sinh học” là mỡ có thể thải trực tiếp ra môi trường.

Khi đánh giá Shell PANOLIN BIOGREASE EP 1, doanh nghiệp cần xác định yêu cầu của dự án: dữ liệu phân hủy, độc tính, nhãn môi trường hoặc hồ sơ riêng của khách hàng.

Không tự gán EU Ecolabel, NSF H1 hay phê duyệt OEM từ sản phẩm khác cho mã này. Nếu hồ sơ yêu cầu chứng nhận cụ thể, cần đối chiếu chứng nhận đúng tên và phiên bản hàng cung cấp.

Việc dùng mỡ sinh học vẫn cần kiểm soát rò rỉ, thu gom mỡ thải và vệ sinh dụng cụ.

8. Phân biệt BIOGREASE EP 1 và BIOGREASE W EP 1

Tên sản phẩm có thêm chữ W cần được giữ đầy đủ khi tra cứu và đặt hàng. Tài liệu Shell xác nhận PANOLIN BIOGREASE W EP 1 là tên trước đây của Shell PANOLIN S5 Grease EAL A600P 1.

Thông tin đó không đủ để khẳng định BIOGREASE EP 1 không có chữ W cũng được đổi tên thành mã trên. Hai tên cần được đối chiếu qua tài liệu và tem hàng.

Đối với Shell PANOLIN BIOGREASE EP 1, báo giá nên ghi rõ tên trên bao bì. Nếu nhà cung cấp đề xuất mã hiện hành thay thế, cần yêu cầu xác nhận kỹ thuật trước khi chuyển đổi.

9. Hướng dẫn chuyển đổi và sử dụng

Kiểm tra mỡ hiện tại

Ghi lại tên sản phẩm, dầu gốc, chất làm đặc và những vấn đề đang gặp. Kiểm tra cả lịch sử bổ sung mỡ để phát hiện khả năng đã trộn nhiều loại.

Xác định phương án làm sạch

Trước khi chuyển sang Shell PANOLIN BIOGREASE EP 1, cần đánh giá lượng mỡ cũ còn lại. Cơ cấu có thể tháo vệ sinh sẽ cần phương án khác với ổ kín hoặc hệ thống cấp tập trung.

Có thể tham khảo chuyên mục dịch vụ kỹ thuật liên quan khi chuẩn bị quy trình bảo dưỡng và chuyển đổi chất bôi trơn.

Cấp lượng mỡ theo hướng dẫn thiết bị

Không bơm đầy mọi khoang. Lượng mỡ quá lớn có thể làm tăng lực cản hoặc áp lực trong cơ cấu.

Nếu dùng hệ thống tự động, kiểm tra lượng thực tế đến từng điểm. Quan sát hoạt động của bơm chưa đủ để kết luận tất cả đường dẫn đều thông.

Theo dõi sau chuyển đổi

Khi thử Shell PANOLIN BIOGREASE EP 1, ghi nhận nhiệt độ, tiếng ồn, lượng tiêu thụ và tình trạng mỡ thoát ra. So sánh trong điều kiện tải tương đương.

Nếu xuất hiện bất thường, cần kiểm tra nguyên nhân cơ khí, nhiễm bẩn và cách cấp mỡ trước khi kết luận chất bôi trơn không phù hợp.

10. Chu kỳ tái bôi trơn

Không có chu kỳ cố định cho mọi thiết bị sử dụng Shell PANOLIN BIOGREASE EP 1. Điểm khởi đầu nên là khuyến nghị của nhà chế tạo.

Điều chỉnh chu kỳ dựa trên tốc độ, tải, nhiệt độ, nước, bụi và lượng mỡ mất đi. Thiết bị làm việc gián đoạn cũng cần kiểm tra tình trạng bề mặt sau thời gian đứng yên.

Hồ sơ bảo dưỡng nên ghi ngày bơm, lượng cấp và kết quả quan sát. Những dữ liệu này giúp điều chỉnh có căn cứ thay vì bổ sung theo cảm tính.

11. Trường hợp nên và chưa nên dùng

Nên xem xét khi:

  • Ứng dụng cần đánh giá mỡ sinh học.
  • TDS đúng mã đáp ứng yêu cầu thiết bị.
  • Có kế hoạch kiểm tra tính tương thích.
  • Có thể kiểm soát lượng cấp và chu kỳ bảo dưỡng.

Chưa nên dùng khi:

  • Thiết bị yêu cầu dầu hoặc cấp mỡ khác.
  • Chưa có thông số cần thiết để chọn dầu gốc.
  • Chưa xác nhận tên mã trên hàng cung cấp.
  • Ứng dụng cần chứng nhận chưa được đối chiếu.

12. Bảo quản và checklist trước khi mua

Bảo quản Shell PANOLIN BIOGREASE EP 1 trong bao bì đóng kín, tại nơi sạch và khô. Dùng dụng cụ riêng để tránh lẫn mỡ khác hoặc nước.

Trước khi đặt hàng, kiểm tra tên đầy đủ, quy cách, số lô và niêm phong. Yêu cầu TDS, SDS cùng chứng từ cần thiết cho ứng dụng.

Không lựa chọn dựa trên màu sắc hoặc chỉ vì bao bì ghi PANOLIN. Tên mã và hồ sơ kỹ thuật mới là cơ sở đối chiếu.

13. Thông tin chính thức từ hãng

Doanh nghiệp có thể tham khảo dòng chất bôi trơn sinh học Shell PANOLIN trên website chính thức của Shell.

Đường dẫn này giới thiệu danh mục Shell PANOLIN, không thay thế TDS riêng của BIOGREASE EP 1. Khi đặt mua, cần yêu cầu tài liệu đúng tên hàng và xác nhận nếu có thay đổi mã.

14. Câu hỏi thường gặp

Có thể trộn với mỡ lithium khác không?

Không nên mặc định trộn được. Cần đánh giá dầu gốc, chất làm đặc, phụ gia và tính tương thích của hỗn hợp.

Có dùng cho hệ thống bơm mỡ tự động không?

Cần kiểm tra yêu cầu cấp mỡ, điều kiện đường ống và khả năng bơm của sản phẩm theo TDS. Tên EP 1 chưa đủ để quyết định.

Có phải mỡ an toàn thực phẩm không?

Không suy ra khả năng dùng trong thực phẩm từ tính phân hủy sinh học. Ứng dụng cần NSF H1 phải được xác nhận riêng.

Có dùng thay mỡ chịu nhiệt cao không?

Cần đối chiếu nhiệt độ thực tế và yêu cầu thiết bị. Không chọn thay thế chỉ dựa trên tên mỡ tổng hợp.

15. Mua Shell PANOLIN BIOGREASE EP 1 tại Khánh Gia

Khi tìm mua Shell PANOLIN BIOGREASE EP 1, hãy chuẩn bị tên mã, vị trí bôi trơn, yêu cầu môi trường và lượng tiêu thụ dự kiến. Thông tin đầy đủ giúp đối chiếu hàng và lựa chọn phương án phù hợp.

Để nhận báo giá và tư vấn Shell PANOLIN BIOGREASE EP 1, gửi yêu cầu qua trang liên hệ Khánh Gia hoặc gọi 0977.177.365. Email: hienbom17@gmail.com.

Cập nhật kỹ thuật ngày 08/10/2026. Đặc điểm BIOGREASE EP 1 tham khảo catalogue PANOLIN; tên mã và thông số hàng cung cấp cần đối chiếu TDS tương ứng.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Shell PANOLIN BIOGREASE EP 1 – Mỡ Sinh Học EP” Hủy

Bạn phải đăng nhập để gửi đánh giá.

Sản phẩm tương tự

dầu truyền nhiệt Shell Heat Transfer Oil S2 chính hãng

Mỡ Bôi Trơn Công Nghiệp

Shell Gadus S2 U1000D 2

mỡ Shell Gadus S5 V220 2 chính hãng

Mỡ Bôi Trơn Công Nghiệp

Shell Gadus S3 V220C 2 – Mỡ Chịu Nhiệt, Chịu Tải Nặng

Mỡ bôi trơn SHELL GADUS S5 V42P 2.5

Mỡ Bôi Trơn Công Nghiệp

Mỡ bôi trơn SHELL GADUS S5 V42P 2.5

dầu truyền nhiệt Shell Heat Transfer Oil S2 chính hãng

Mỡ Bôi Trơn Công Nghiệp

Shell Gadus S2 V220AD 2 – Mỡ Chịu Nước, Chịu Tải Nặng

Shell Gadus S5 T460 1.5 – Mỡ Chịu Nhiệt, Chịu Tải Nặng

Mỡ Bôi Trơn Công Nghiệp

Shell Gadus S5 T460 1.5 – Mỡ Chịu Nhiệt, Chịu Tải Nặng

Shell DOLIUM Grease R(J)

Mỡ Bôi Trơn Công Nghiệp

Shell DOLIUM Grease R(J)

Shell Gadus S2 V220 00

Mỡ Bôi Trơn Công Nghiệp

Shell Gadus S2 V220 00

mỡ bôi trơn Gadus S3 T100-2

Mỡ Bôi Trơn Công Nghiệp

Shell Gadus S3 T100 2 – Mỡ Polyurea Chịu Nhiệt Cho Vòng Bi

CONTACT US

DẦU MỠ BÔI TRƠN CHÍNH HÃNG KHÁNH GIA

Địa chỉ: Mỹ Đình, phường Từ Liêm, TP Hà Nội

Hotline:  0977.177.365

Email: hienbom17@gmail.com

Làm việc: 7h – 18h tất cả các ngày

SERVICES

  • Sample/Hàng mẫu dùng thử
  • Ứng dụng/Giải pháp bôi trơn
  • Chuyển đổi mã hàng/Conversion
  • Quality Control & Monitoring
  • Phụ kiện đường ống/cút nối
  • Tái chế/thu hồi
  • MSDS,TDS

ENQUIRY

  • Gửi yêu cầu báo giá
  • Đặt hàng

NHÀ PHÂN PHỐI DẦU MỠ BÔI TRƠN CÔNG NGHIỆP

Copyright 2026 © CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ KHÁNH GIA
  • Dầu mỡ đặc chủng
    • DẦU MỠ CHUYÊN DỤNG
    • Chất Bôi Trơn Hàng Không
  • Dầu thủy lực
  • Dầu động cơ
  • Dầu bánh răng công nghiệp
  • Dầu máy nén khí
  • Dầu gia công cắt gọt
  • Mỡ bôi trơn
  • Dầu truyền nhiệt
  • Dầu tua-bin
  • Dầu rãnh trượt
  • KLUBER, Fuchs, Molykote, Quaker…
    • Dầu mỡ Kluber
    • Dầu mỡ FUCHS
    • Dầu mỡ Molykote
    • Dầu mỡ OKS
    • Dầu công nghiệp Quaker Houghton
  • Keo Công Nghiệp
    • Keo Loctite
  • Motorex
Zalo
Phone
0977177365

Đăng nhập

Quên mật khẩu?