OKS 235 – Paste nhôm chống kẹt cho liên kết ren và bề mặt lắp ráp
OKS 235 là paste nhôm chống kẹt, được thiết kế cho quá trình lắp ráp các liên kết vít, bu lông chịu nhiệt và tác động ăn mòn. Sản phẩm hỗ trợ hạn chế bó kẹt, cháy dính tại những bề mặt tiếp xúc phù hợp.
Khi lựa chọn, cần phân biệt nhiệt độ cho chức năng bôi trơn với nhiệt độ cho chức năng phân cách. Đồng thời, việc bôi paste lên ren phải được xem xét cùng quy trình siết của thiết bị.
1. OKS 235 là sản phẩm gì?
Thuộc nhóm dầu mỡ OKS, sản phẩm sử dụng dầu khoáng, chất làm đặc hữu cơ/vô cơ, bột nhôm và các chất bôi trơn rắn khác.
Paste có màu bạc, cấp độ đặc NLGI 0–1. Công thức hướng đến bôi trơn lắp ráp và tạo lớp phân cách tại các bề mặt kim loại.
Đây là paste anti-seize, cần được phủ lên vị trí quy định. Không sử dụng thay mỡ bôi trơn ổ trục thông thường.
2. Bảng thông số kỹ thuật OKS 235
| Đặc tính | Giá trị theo tài liệu hãng |
|---|---|
| Dạng sản phẩm | Paste nhôm chống kẹt |
| Dầu gốc | Dầu khoáng |
| Chất làm đặc | Hữu cơ/vô cơ |
| Chất bôi trơn rắn | Bột nhôm và các chất bôi trơn rắn khác |
| Màu sắc | Bạc |
| Cấp độ đặc | NLGI 0–1 |
| Nhiệt độ làm việc thấp nhất | −30°C |
| Giới hạn nhiệt độ cho chức năng bôi trơn | +110°C |
| Giới hạn nhiệt độ cho chức năng phân cách | +1.100°C |
| Điểm nhỏ giọt | 110°C |
| Độ xuyên kim chưa làm việc | 290–330 × 0,1 mm |
| Khối lượng riêng tại 20°C | 0,92 g/cm³ |
| Hệ số ma sát tổng trong thử nghiệm liên kết ren | 0,13 |
| Quy cách theo PDS | Hộp chổi 250 ml; hộp 1 kg; thùng 5 kg, 25 kg |
3. Đặc tính nổi bật của OKS 235
Hạn chế bó kẹt và cháy dính
Hãng định hướng sản phẩm cho những liên kết có nguy cơ kẹt hoặc dính do nhiệt. Lớp paste hỗ trợ phân cách bề mặt, nhưng không khắc phục ren đã hỏng hoặc chi tiết bị biến dạng.
Chống ăn mòn và chống nước
Khả năng chống ăn mòn, chống nước có ích với liên kết tiếp xúc nước bắn hoặc nước ngưng tụ. Vẫn cần kiểm tra tình trạng che chắn và môi trường làm việc thực tế.
Hỗ trợ kiểm soát ma sát khi lắp ráp
Paste ảnh hưởng đến ma sát tại ren và mặt tỳ. Vì vậy, phải sử dụng cùng quy định siết phù hợp, thay vì tự giữ nguyên mô-men dành cho liên kết khô.
4. Ứng dụng của OKS 235
Sản phẩm có thể được xem xét cho bôi trơn lắp ráp:
- Liên kết vít, bu lông và các chi tiết có ren.
- Phụ kiện, mặt bích và liên kết cắm lắp.
- Dẫn hướng, bề mặt trượt và bề mặt làm kín phù hợp.
- Chi tiết của lò công nghiệp, nồi hơi và đầu đốt.
- Các bộ phận máy, động cơ chịu tác động của nhiệt.
- Vị trí cần lớp phân cách để hạn chế dính bề mặt.
Việc áp dụng cần xét vật liệu, môi chất và yêu cầu của từng cụm lắp ráp. Không mặc định mọi liên kết ren đều cần paste chống kẹt.
Cần chọn paste cho bu lông chịu nhiệt hoặc liên kết khó tháo? Gửi vật liệu, nhiệt độ, môi trường và quy trình siết đang áp dụng. Liên hệ Khánh Gia – Hotline: 0977 177 365.
5. Hiểu đúng nhiệt độ và hệ số ma sát
Mức +1.100°C được hãng ghi cho chức năng phân cách. Không nên mô tả sản phẩm như mỡ bôi trơn vận hành liên tục ở nhiệt độ này.
Giới hạn bôi trơn công bố là +110°C. Hai thông số thể hiện những chức năng khác nhau và cần được đối chiếu theo ứng dụng.
Hệ số ma sát tổng 0,13 được xác định trong điều kiện thử nghiệm cụ thể. Không dùng như giá trị cố định cho mọi kích thước ren, vật liệu hoặc lớp phủ.
Nếu cơ cấu cần mỡ để bôi trơn chuyển động liên tục, hãy đối chiếu nhóm mỡ bôi trơn công nghiệp theo hướng dẫn của nhà sản xuất máy.
6. Hướng dẫn sử dụng OKS 235
Làm sạch ren và bề mặt tiếp xúc, loại bỏ cặn bẩn cùng chất bôi trơn cũ. Kiểm tra ren trước khi lắp; chi tiết hỏng cần được xử lý theo quy trình bảo trì.
Dùng chổi hoặc dụng cụ phù hợp để phủ paste đều lên ren và mặt tiếp xúc dưới đầu bu lông hoặc đai ốc theo hướng dẫn. Tránh để paste lan vào vùng không được phép có chất bôi trơn.
Siết theo quy trình dành cho trạng thái ren đã bôi trơn. Không tự áp dụng hệ số giảm mô-men nếu chưa có căn cứ từ nhà sản xuất hoặc tính toán kỹ thuật.
7. Chuyển đổi, kiểm tra và bảo quản
Không trộn tùy tiện với paste, dầu hoặc mỡ khác. Cần kiểm tra tính tương thích và yêu cầu của liên kết.
Sau khi tháo bảo trì, kiểm tra bề mặt, làm sạch và phủ lại theo quy trình lắp ráp. Paste không thay thế yêu cầu kiểm tra độ mòn hoặc tình trạng ren.
Giữ bao bì kín, tránh nước và bụi; dùng dụng cụ sạch. Với môi trường đặc biệt, có thể đối chiếu thêm nhóm dầu mỡ đặc chủng để chọn đúng sản phẩm.
8. Tài liệu kỹ thuật chính thức
Tham khảo tài liệu kỹ thuật OKS 235 của hãng để đối chiếu thành phần, giới hạn nhiệt độ, điều kiện thử nghiệm và hướng dẫn phủ paste.
9. Câu hỏi thường gặp
OKS 235 có chứa bột nhôm không?
Có. Bột nhôm và các chất bôi trơn rắn khác được ghi trong tài liệu hãng.
Có dùng thay mỡ ổ bi được không?
Không. Hãng hướng dẫn không dùng paste thay mỡ bôi trơn.
Có phải chất bôi trơn liên tục đến 1.100°C không?
Không. Mức này dành cho chức năng phân cách; giới hạn bôi trơn được công bố là 110°C.
Có giữ nguyên mô-men siết của ren khô không?
Cần kiểm tra quy trình. Bôi paste làm thay đổi ma sát và có thể ảnh hưởng lực căng bu lông.
10. Mua OKS 235 tại Khánh Gia
Khi yêu cầu báo giá, hãy cung cấp quy cách, số lượng và mục đích sử dụng. Với liên kết chịu nhiệt, nên nêu rõ nhiệt độ, vật liệu và yêu cầu siết để đối chiếu trước khi lựa chọn.
Nhận báo giá OKS 235 tại Dầu Mỡ Bôi Trơn Chính Hãng Khánh Gia.
Hotline: 0977 177 365
Email: hienbom17@gmail.com
Cập nhật kỹ thuật ngày: 12/10/2026.





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.