OKS 416 – Mỡ bôi trơn cho ổ trục tốc độ cao và môi trường lạnh
OKS 416 là mỡ chuyên dụng cho các điểm bôi trơn làm việc ở nhiệt độ thấp hoặc tốc độ cao. Sản phẩm được hãng định hướng cho ổ trục chính, ổ bi nhỏ, ổ trục chính xác và các cơ cấu trong thiết bị đo, máy công cụ, máy dệt.
Lựa chọn đúng mỡ giúp cơ cấu vận hành ổn định hơn. Tuy nhiên, cần đối chiếu độ nhớt dầu gốc, tốc độ và lượng nạp với yêu cầu của từng thiết bị.
1. OKS 416 là sản phẩm gì?
Thuộc nhóm dầu mỡ OKS, sản phẩm sử dụng dầu gốc khoáng kết hợp ester và chất làm đặc xà phòng lithium.
Mỡ có màu vàng, cấp độ đặc NLGI 2. Độ nhớt dầu gốc thấp là thông số đáng chú ý khi đánh giá khả năng sử dụng cho ổ trục quay nhanh và cơ cấu cần hoạt động trong môi trường lạnh.
Không nên chọn mỡ chỉ dựa vào cấp NLGI, vì hai sản phẩm cùng độ đặc vẫn có thể khác nhau đáng kể về dầu gốc và phạm vi ứng dụng.
2. Bảng thông số kỹ thuật OKS 416
| Đặc tính | Giá trị theo tài liệu hãng |
|---|---|
| Dầu gốc | Dầu khoáng kết hợp ester |
| Chất làm đặc | Xà phòng lithium |
| Màu sắc | Vàng |
| Cấp độ đặc | NLGI 2 |
| Phân loại DIN 51502 | KPE2K-50 |
| Dải nhiệt độ làm việc | −50°C đến +120°C |
| Độ nhớt dầu gốc tại 40°C | 15 mm²/s |
| Độ nhớt dầu gốc tại 100°C | 4 mm²/s |
| Điểm nhỏ giọt | >190°C |
| Độ xuyên kim sau làm việc | 265–295 × 0,1 mm |
| Hệ số tốc độ dm × n | 1.000.000 mm/min |
| Tải hàn thử nghiệm bốn bi | 2.400 N |
| Khả năng chống nước DIN 51807-1 | Cấp 1-90 |
| Quy cách đóng gói | Cartridge 400 ml; hộp 1 kg; thùng 5 kg |
3. Đặc tính nổi bật của OKS 416
Phù hợp với nhiệt độ thấp
Sản phẩm được thiết kế cho những điểm bôi trơn tiếp xúc tạm thời hoặc thường xuyên với môi trường rất lạnh. Khi lựa chọn, cần xét cả nhiệt độ khởi động và nhiệt độ thực tế tại điểm ma sát.
Hướng đến ổ trục tốc độ cao
Hệ số tốc độ công bố giúp đánh giá sơ bộ sự phù hợp với ổ trục quay nhanh. Tốc độ cho phép cuối cùng còn phụ thuộc kết cấu ổ, tải và khả năng thoát nhiệt.
Ổn định và chống nước
Hãng mô tả sản phẩm có độ ổn định oxy hóa và khả năng chống nước nóng, nước lạnh. Những đặc tính này hỗ trợ duy trì bôi trơn, nhưng không thay thế yêu cầu che chắn và kiểm tra nhiễm bẩn.
4. Ứng dụng của OKS 416
Trong nhóm mỡ bôi trơn công nghiệp, sản phẩm có thể được xem xét cho:
- Ổ trục chính, ổ bi nhỏ và ổ trục chính xác.
- Ổ lăn tốc độ cao trong máy công cụ, máy dệt.
- Thiết bị đo và cơ cấu cơ khí chính xác.
- Động cơ điện trong thiết bị điều khiển.
- Ray trượt, trục và bộ phận bánh răng của thiết bị điện tử, quang học.
- Cơ cấu làm việc trong kho lạnh hoặc môi trường nhiệt độ thấp.
Không suy rộng ứng dụng trên sang mọi hộp số hoặc mọi động cơ điện; cần kiểm tra yêu cầu bôi trơn của nhà sản xuất.
Cần chọn mỡ cho ổ trục quay nhanh hoặc thiết bị kho lạnh? Gửi mã ổ, tốc độ quay, tải và nhiệt độ vận hành. Liên hệ Khánh Gia – Hotline: 0977 177 365.
5. Hiểu đúng các thông số kỹ thuật
NLGI 2 thể hiện độ đặc, không thể hiện trực tiếp độ nhớt dầu gốc hoặc khả năng chịu tải.
dm × n là tích của đường kính trung bình ổ trục và tốc độ quay. Vì vậy, giá trị 1.000.000 mm/min không có nghĩa ổ trục được phép chạy ở một triệu vòng/phút.
Điểm nhỏ giọt trên 190°C không phải nhiệt độ vận hành liên tục. Cần sử dụng dải làm việc công bố và hướng dẫn của thiết bị.
Với tải lớn, va đập mạnh hoặc yêu cầu dầu gốc đặc hơn, nên đối chiếu thêm các sản phẩm trong nhóm dầu mỡ đặc chủng.
6. Hướng dẫn sử dụng OKS 416
Làm sạch điểm bôi trơn, loại bỏ cặn bẩn và lớp bảo vệ chống ăn mòn trước khi nạp lần đầu. Bảo đảm các bề mặt chức năng nhận đủ mỡ.
Lượng nạp cần ưu tiên theo hướng dẫn của nhà sản xuất ổ trục hoặc máy. Bơm quá nhiều có thể làm tăng lực cản khuấy mỡ và nhiệt độ, đặc biệt ở ổ quay nhanh.
Sau khi bảo trì, chạy kiểm tra theo quy trình của thiết bị và theo dõi nhiệt độ, tiếng ồn, rung động. Nếu xuất hiện bất thường, kiểm tra cả lượng mỡ, tình trạng ổ và cách lắp ráp.
7. Chuyển đổi, bổ sung và bảo quản
Không mặc định mỡ tương thích chỉ vì cùng chất làm đặc lithium hoặc cùng cấp NLGI. Khi chuyển đổi, cần xác minh khả năng trộn và phương án loại bỏ mỡ cũ.
Chu kỳ bổ sung phụ thuộc tốc độ, tải, nhiệt độ và độ kín của cơ cấu. Không áp dụng một lịch tái bôi trơn cố định cho mọi máy.
Giữ bao bì kín, tránh bụi và nước. Dùng dụng cụ sạch, nhận diện rõ loại mỡ để hạn chế cấp nhầm tại điểm bảo trì.
8. Tài liệu kỹ thuật chính thức
Tham khảo tài liệu kỹ thuật OKS 416 của hãng để đối chiếu thành phần, thông số, quy cách và hướng dẫn sử dụng trước khi lựa chọn.
9. Câu hỏi thường gặp
OKS 416 có dùng trong kho lạnh được không?
Có thể xem xét cho cơ cấu phù hợp trong kho lạnh, sau khi đối chiếu nhiệt độ và yêu cầu của thiết bị.
Có dùng cho ổ trục chính được không?
Đây là một ứng dụng hãng đề cập. Tuy nhiên, vẫn cần kiểm tra tốc độ, tải và lượng nạp quy định.
Có thay trực tiếp mỡ chịu tải cao được không?
Không nên thay chỉ dựa vào cấp NLGI. Cần so sánh độ nhớt dầu gốc, đặc tính và điều kiện làm việc.
Cartridge 400 ml có phải bình xịt không?
Không. Đây là ống mỡ cartridge, cần kiểm tra sự phù hợp với dụng cụ cấp mỡ.
10. Mua OKS 416 tại Khánh Gia
Khi yêu cầu báo giá, hãy cung cấp quy cách, số lượng và thông tin thiết bị. Với ổ trục chính xác, nên gửi thêm mã ổ và loại mỡ đang sử dụng để đối chiếu trước khi chuyển đổi.
Nhận báo giá OKS 416 tại Dầu Mỡ Bôi Trơn Chính Hãng Khánh Gia.
Hotline: 0977 177 365
Email: hienbom17@gmail.com
Cập nhật kỹ thuật ngày: 12/10/2026.





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.