OKS 387 – Dầu bôi trơn graphite cho xích và cơ cấu nhiệt độ cao
OKS 387 là chất bôi trơn xích nhiệt độ cao, sử dụng dầu gốc polyglycol kết hợp graphite. Sản phẩm được thiết kế cho điểm bôi trơn chịu tải lớn và nhiệt độ khắc nghiệt, có ứng dụng trong hệ thống vận chuyển của dây chuyền nướng, sấy.
Điểm quan trọng khi lựa chọn là phân biệt bôi trơn lỏng đến +150°C và bôi trơn khô đến +600°C. Mức 600°C không có nghĩa dầu duy trì màng bôi trơn lỏng tại nhiệt độ này.
1. OKS 387 là dầu gì?
Đây là dầu bôi trơn chứa chất bôi trơn rắn graphite phân bố mịn, đồng đều trong dầu. Sản phẩm có màu đen và được hãng công bố đăng ký NSF H1.
Trong nhóm dầu mỡ bôi trơn công nghiệp, sản phẩm phù hợp với những ứng dụng cần xem xét cả vai trò của dầu gốc và lớp chất bôi trơn rắn.
OKS 387 được đóng can 5 lít và 25 lít. Khi lựa chọn cho hệ cấp tự động, cần kiểm tra khả năng sử dụng dầu chứa graphite.
2. Bảng thông số kỹ thuật OKS 387
| Thông số | Giá trị theo tài liệu hãng |
|---|---|
| Dầu gốc | Polyglycol |
| Chất bôi trơn rắn | Graphite |
| Màu sắc | Đen |
| Độ nhớt tại 40°C | 170 mm²/s |
| Độ nhớt tại 100°C | 36,6 mm²/s |
| Chỉ số độ nhớt | 265 |
| Điểm chớp cháy | 240°C |
| Nhiệt độ tối đa khi bôi trơn lỏng | +150°C |
| Nhiệt độ tối đa khi bôi trơn khô | +600°C |
| Khối lượng riêng tại 20°C | 1,04 g/cm³ |
| Tải hàn dính thử nghiệm bốn bi | 2.800 N |
| Đăng ký NSF | H1, số đăng ký 126583 |
| Quy cách | Can 5 lít, can 25 lít |
Các thông số là dữ liệu tham khảo. Điểm chớp cháy không phải giới hạn nhiệt độ vận hành của dầu.
3. Đặc tính nổi bật
OKS 387 kết hợp dầu tổng hợp với graphite để phục vụ bôi trơn ở nhiệt độ cao. Những đặc tính được hãng nêu gồm:
- Graphite mịn phân bố đồng đều trong dầu.
- Có ứng dụng bôi trơn khô khi nhiệt độ trên 200°C.
- Phần dầu tổng hợp bay hơi không mùi, không để lại cặn theo mô tả hãng.
- Phần chất bôi trơn rắn còn lại tiếp tục đảm nhiệm bôi trơn khô.
- Kháng nước và nhiều môi chất được hãng công bố.
- Đăng ký NSF H1.
- Công thức được công bố không chứa MOSH/MOAH.
“Không để lại cặn” ở đây nói về phần dầu bay hơi; sản phẩm vẫn để lại graphite để bôi trơn khô.
4. Ứng dụng thực tế của OKS 387
Xích chịu tải và nhiệt độ cao
Hãng chỉ định sản phẩm cho xích chịu tải lớn tại nhiệt độ cao. Cần đưa chất bôi trơn đến vùng chốt, bạc và bề mặt tiếp xúc của xích.
Lớp dầu trên mặt ngoài chưa chắc đã bảo đảm vùng ma sát bên trong được bôi trơn đầy đủ.
Băng tải trong dây chuyền nướng, sấy
OKS 387 được dùng cho hệ thống vận chuyển chịu bức xạ nhiệt trong dây chuyền nướng và sấy ngành thực phẩm.
Khi chọn, cần xác định nhiệt độ tại điểm bôi trơn thay vì chỉ dựa vào nhiệt độ cài đặt của lò.
Khớp và đường trượt
Sản phẩm còn có ứng dụng cho khớp và đường trượt chịu tải, chịu nhiệt. Việc sử dụng cần phù hợp với khe hở, tải và yêu cầu ngoại quan của cơ cấu.
Cần chọn chất bôi trơn cho xích lò nướng hoặc lò sấy? Liên hệ Khánh Gia – Hotline/Zalo: 0977 177 365. Gửi loại xích, nhiệt độ tại điểm bôi trơn và hệ cấp dầu để được đối chiếu.
5. Hiểu đúng giới hạn 150°C, 600°C và NSF H1
Giới hạn +150°C áp dụng cho bôi trơn lỏng. Hãng nêu ứng dụng bôi trơn khô trên 200°C, với nhiệt độ tối đa +600°C.
Không tự suy ra khả năng duy trì màng dầu lỏng trong khoảng chuyển tiếp hoặc dùng mức 600°C để chọn dầu cho hệ tuần hoàn.
Với OKS 387, NSF H1 liên quan đến vị trí có khả năng tiếp xúc ngẫu nhiên với thực phẩm. Không được hiểu là cho phép dầu hoặc graphite tiếp xúc thực phẩm tùy ý.
Tải hàn dính 2.800 N là kết quả thử nghiệm, không phải tải làm việc cho phép của xích.
6. Hướng dẫn sử dụng OKS 387
- Dừng thiết bị và chuẩn bị điểm bôi trơn theo quy trình an toàn.
- Làm sạch cơ học để loại bỏ bụi, cặn và lớp bẩn.
- Dùng chất tẩy phù hợp khi cần làm sạch sâu.
- Cấp bằng chổi, bình nhỏ dầu, phương pháp nhúng hoặc hệ tự động thích hợp.
- Dùng lượng đủ, hạn chế dư thừa.
- Chạy thử và kiểm tra khả năng cấp dầu, tiếng ồn, nhiệt độ và tình trạng bề mặt.
Với hệ tự động, phải xác nhận bơm, đường ống và bộ lọc phù hợp với sản phẩm chứa chất bôi trơn rắn.
7. Tái bôi trơn, chuyển đổi và bảo quản
Chu kỳ bổ sung OKS 387 cần dựa trên nhiệt độ, tải, tốc độ và tình trạng lớp graphite. Không chỉ quan sát màu đen để kết luận màng vẫn đáp ứng yêu cầu.
Chỉ trộn với chất bôi trơn tương thích. Khi chuyển từ dầu khác, cần đánh giá phương án làm sạch và chạy thử.
Với ổ đỡ yêu cầu mỡ, nên đối chiếu mỡ bôi trơn công nghiệp đúng thiết kế.
Bảo quản bao bì đóng kín, tránh nhiễm nước và bụi; dùng dụng cụ sạch, thực hiện hướng dẫn theo SDS.
8. Câu hỏi thường gặp
OKS 387 có bôi trơn lỏng đến 600°C không?
Không. Bôi trơn lỏng được công bố đến 150°C; 600°C là giới hạn bôi trơn khô.
Sản phẩm có chứa MoS₂ không?
Tài liệu kỹ thuật công bố chất bôi trơn rắn là graphite. Không nên mô tả thành dầu MoS₂.
Có dùng trong dây chuyền thực phẩm không?
Có ứng dụng được hãng nêu và đăng ký NSF H1. Vẫn cần đối chiếu đúng vị trí sử dụng.
Có thay dầu hộp số được không?
Không nên tự thay dầu bánh răng công nghiệp bằng dầu xích chứa graphite khi chưa có xác nhận kỹ thuật.
9. Tài liệu kỹ thuật chính thức
Thông số và hướng dẫn được đối chiếu theo tài liệu kỹ thuật OKS 387 của nhà sản xuất. Cần đọc SDS đi kèm trước khi sử dụng.
10. Mua OKS 387 tại Khánh Gia
Để nhận báo giá OKS 387, liên hệ Dầu Mỡ Bôi Trơn Chính Hãng Khánh Gia – Hotline/Zalo: 0977 177 365; Email: hienbom17@gmail.com. Gửi quy cách can 5 lít hoặc 25 lít, số lượng và điều kiện vận hành để xác nhận phương án cung cấp cùng tài liệu kỹ thuật.
Cập nhật kỹ thuật ngày: 12/10/2026.





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.